Chào mừng quý vị đến với VÕ THÀNH QUANG (THCS HOAQUANG).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:04' 17-01-2009
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:04' 17-01-2009
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ……………………………………………………………
Lớp : ……………………………………………………………
THI HỌC KỲ II (NH: 2005 – 2006)
Môn: sinh - 9 Thời gian: 45 phút
Đề 1:
A. TRẮC NGHIỆM: (4đ)
I. Chọn câu trả lời đúng nhất khoanh tròn:
Câu 1: Các cá thể cùng loài sống trong cùng một khu vực có các biểu hiện quan hệ là:
a. Cạnh tranh và đối địch b. Hỗ trợ và cạnh tranh
b. Hỗ trợ và đối địch d. cạnh tranh và ức chế
Câu 2: Hiện tượng hai loài cùng sống và cùng có lợi gọi là:
a. Cộng sinh b. Hội sinh c. Đối địch d. Cạnh tranh
Câu 3: Nhóm động vật nào sau đây thuộc động vật hằng nhiệt?
a. Chim, thú, bò sát b. Bò sát, lưỡng cư
c. Cá, chim, thú d. Chim và thú
Câu 4: Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật cùng loài có ở:
a. Một khu vực nhất định b. Một khoảng không gian rộng lớn
c. Một đơn vị diện tích d. Một đơn vị diện tích hay thể tích
II. Ghép câu ở cột B vào cột A cho đúng nghĩa sinh học:
A
B
1. Sinh vật phân giãi
a. Nhiệt độ, sánh sáng
2. Sinh vật sản xuất
b. Con người và các sinh vật khác.
3. Nhân tố vô sinh
c. Nấm, vi khuẩn.
4. Nhân tố hữu sinh
d. Cây, vỏ
e. Chuột
III. Tìm cụm từ điền vào chỗ trống (...) cho thích hợp:
- Quần thể sinh vật là tập hợp những ...............................(1), cùng sống trong một khoảng không gian xác định.
- Quần xã sinh vật là tập hợp những ...............................(2) thuộc nhiều loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: Phân biệt chuỗi thức ăn và lưới thức ăn?
Câu 2: Cho các chuỗi thức ăn sau:
- Thức ăn ( Thỏ ( Cáo ( Vi sinh vật.
- Thực vật ( Chuột ( Cú ( Vi sinh vật.
- Thực vật ( Sâu hại thực vật ( ếch nhái ( Rắn ( Cú ( Vi sinh vật.
a. Xây dựng lưới thức ăn từ các chuỗi thức ăn đã cho?
b. Chỉ ra mắc xích chung nhất của lưới thức ăn?
Câu 3: Thế nào là hệ sinh thái? Nêu các thành phần chính của hệ sinh thái?
Họ và tên: ……………………………………………………………
Lớp : ……………………………………………………………
THI HỌC KỲ II (NH: 2005 – 2006)
Môn: sinh - 9 Thời gian: 45 phút
Đề 1:
A. TRẮC NGHIỆM: (4đ)
I. Chọn câu trả lời đúng nhất khoanh tròn:
Câu 1: Hiện tượng giành mồi giữa các cá thể cùng loài biểu hiện mối quan hệ nào sau đây:
a. Đối địch b. Hỗ trợ c. Cạnh tranh d. Ức chế lẫn nhau
Câu 2: Hiện tượng hai loài cùng sống với nhau một bên có lợi và một bên còn lại không có lợi cũng không có hại.
a. Cộng sinh b. Hội sinh c. Đối địch d. Cạnh tranh
Câu 3: Nhóm động vật nào sau đây thuộc động vật biến nhiệt:
a. Bò sát, lưỡng cư b. Chim, thú, bò sát
c. Cá, chim, thú d. Chim và thú
Câu 4: Số lượng cá thể của quần thể tăng cao khi:
a. Xảy ra cạnh tranh gay gắt trong quần thể.
b. Nguồn thức ăn dồi dào và nơi ở rộng rãi.
c. Xuất hiện nhiều kẻ thù trong môi trường sống.
d. Dịch bệnh tràn lan.
II. Ghép câu ở cột B vào cột A cho đúng nghĩa sinh học:
A
B
1. Nhân tố vô sinh
a. Nấm, vi khuẩn
2. Nhân tố hữu sinh
b. Độ ẩm, ánh sáng
3. Sinh vật phân giãi
c. Cây xanh
4. Sinh vật sản xuất
d. Con người và các sinh vật khác
e. Thỏ
III. Tìm cụm từ điền vào chỗ trống (...) cho thích hợp:
- ........................(1) là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh sinh vật.
- Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh
Lớp : ……………………………………………………………
THI HỌC KỲ II (NH: 2005 – 2006)
Môn: sinh - 9 Thời gian: 45 phút
Đề 1:
A. TRẮC NGHIỆM: (4đ)
I. Chọn câu trả lời đúng nhất khoanh tròn:
Câu 1: Các cá thể cùng loài sống trong cùng một khu vực có các biểu hiện quan hệ là:
a. Cạnh tranh và đối địch b. Hỗ trợ và cạnh tranh
b. Hỗ trợ và đối địch d. cạnh tranh và ức chế
Câu 2: Hiện tượng hai loài cùng sống và cùng có lợi gọi là:
a. Cộng sinh b. Hội sinh c. Đối địch d. Cạnh tranh
Câu 3: Nhóm động vật nào sau đây thuộc động vật hằng nhiệt?
a. Chim, thú, bò sát b. Bò sát, lưỡng cư
c. Cá, chim, thú d. Chim và thú
Câu 4: Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật cùng loài có ở:
a. Một khu vực nhất định b. Một khoảng không gian rộng lớn
c. Một đơn vị diện tích d. Một đơn vị diện tích hay thể tích
II. Ghép câu ở cột B vào cột A cho đúng nghĩa sinh học:
A
B
1. Sinh vật phân giãi
a. Nhiệt độ, sánh sáng
2. Sinh vật sản xuất
b. Con người và các sinh vật khác.
3. Nhân tố vô sinh
c. Nấm, vi khuẩn.
4. Nhân tố hữu sinh
d. Cây, vỏ
e. Chuột
III. Tìm cụm từ điền vào chỗ trống (...) cho thích hợp:
- Quần thể sinh vật là tập hợp những ...............................(1), cùng sống trong một khoảng không gian xác định.
- Quần xã sinh vật là tập hợp những ...............................(2) thuộc nhiều loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: Phân biệt chuỗi thức ăn và lưới thức ăn?
Câu 2: Cho các chuỗi thức ăn sau:
- Thức ăn ( Thỏ ( Cáo ( Vi sinh vật.
- Thực vật ( Chuột ( Cú ( Vi sinh vật.
- Thực vật ( Sâu hại thực vật ( ếch nhái ( Rắn ( Cú ( Vi sinh vật.
a. Xây dựng lưới thức ăn từ các chuỗi thức ăn đã cho?
b. Chỉ ra mắc xích chung nhất của lưới thức ăn?
Câu 3: Thế nào là hệ sinh thái? Nêu các thành phần chính của hệ sinh thái?
Họ và tên: ……………………………………………………………
Lớp : ……………………………………………………………
THI HỌC KỲ II (NH: 2005 – 2006)
Môn: sinh - 9 Thời gian: 45 phút
Đề 1:
A. TRẮC NGHIỆM: (4đ)
I. Chọn câu trả lời đúng nhất khoanh tròn:
Câu 1: Hiện tượng giành mồi giữa các cá thể cùng loài biểu hiện mối quan hệ nào sau đây:
a. Đối địch b. Hỗ trợ c. Cạnh tranh d. Ức chế lẫn nhau
Câu 2: Hiện tượng hai loài cùng sống với nhau một bên có lợi và một bên còn lại không có lợi cũng không có hại.
a. Cộng sinh b. Hội sinh c. Đối địch d. Cạnh tranh
Câu 3: Nhóm động vật nào sau đây thuộc động vật biến nhiệt:
a. Bò sát, lưỡng cư b. Chim, thú, bò sát
c. Cá, chim, thú d. Chim và thú
Câu 4: Số lượng cá thể của quần thể tăng cao khi:
a. Xảy ra cạnh tranh gay gắt trong quần thể.
b. Nguồn thức ăn dồi dào và nơi ở rộng rãi.
c. Xuất hiện nhiều kẻ thù trong môi trường sống.
d. Dịch bệnh tràn lan.
II. Ghép câu ở cột B vào cột A cho đúng nghĩa sinh học:
A
B
1. Nhân tố vô sinh
a. Nấm, vi khuẩn
2. Nhân tố hữu sinh
b. Độ ẩm, ánh sáng
3. Sinh vật phân giãi
c. Cây xanh
4. Sinh vật sản xuất
d. Con người và các sinh vật khác
e. Thỏ
III. Tìm cụm từ điền vào chỗ trống (...) cho thích hợp:
- ........................(1) là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh sinh vật.
- Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh
 






Các ý kiến mới nhất