Trời hôm nay ?

Ảnh ngẫu nhiên

Tau_guita_Ha_Noi_Mua_nay_VCM_1.swf Tau_guita_Ha_Noi_Mua_nay_VCM_1.swf Chukyhot32.gif TRANH.swf Flash_thiep1.swf Me_yeu_thuong.swf Cam_on_tinh_yeu__Uyen_Linh.swf DANH_NGON_1.swf Kham_pha_co_the_con_nguoi.swf Chim_2.flv Chim_1.flv Nguoi_mo_bieu_bi_o_da.jpg Nguoi_cau_tao_da.jpg Su_tien_hoa_cua_he_tuan_hoan1.swf Mohoib1.jpg 0.DA_NGUOI_BINH_THUONG.bmp Lam1.flv DONG_VAT_NAM_CUC.flv Viem_da_di_ung.jpg 0.dieu_hoa_than_nhiet_o_DV.gif

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang (0987460674)
  • (Nguyễn Minh Chính)

Điều tra ý kiến

bạn thấy phần mềm violet như thế nào ?
rất tuyệt và tiện lợi
bình thường
tạm được
không hay

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với VÕ THÀNH QUANG (THCS HOAQUANG).

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:03' 17-01-2009
    Dung lượng: 36.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên: ……………………………………………………………
    Lớp : ……………………………………………………………
    THI HỌC KỲ II (NH: 2005 – 2006)
    Môn: sinh - 7 Thời gian: 45 phút
    
    Đề 1:
    A.TRẮC NGHIỆM:(4đ)
    I. Hãy đánh dấu X vào câu đúng nhất. (2đ)
    Câu 1: Nhóm động vật nào là động vật hằng nhiệt, đẻ trứng.
    A. Chim, Kanguru, Thằn Lằn.
    B. Chim, Thú mỏ vịt, gà rừng.
    C. Thằn Lằn, Thỏ, Chim.
    Câu 2: Đặt điểm nổi bật nhất của lớp Thú là:
    A. Có lông mao, cánh bay và núm vú.
    B. Có núm vú và lông xúc giác.
    C. Có núm vú và nuôi con bằng sữa.
    Câu 3: Dấu hiệu cơ bản để phân biệt cá sụn và cá xương:
    A. Bộ xương B. Môi trường sống C. Cả A, B đều đúng.
    Câu 4: Nhóm động vật nào có chung một hình thức di chuyển:
    A.Ếch đồng, Châu Chấu, Kanguru.
    B. Kanguru, Thỏ, Khủng Long (bạo chúa)
    C. Châu Chấu, Kanguru, Hươu.
    II. Hãy sắp xếp lại các câu dưới đây sao cho đúng trình tự khi Nhện đang chờ mồi, bổng có con mồi sa vào lưới. (2đ)

    a. Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.
    b. Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi.
    c. Nhện ngoạm chặt mồi, chích nọc độc.
    d. Trói chặt mồi rồi treo vào lưới một thời gian .
    1.
    2.
    3.
    4.
    
    Trả lời: 1. ........ ; 2. ........ ; 3. ........ ; 4. ........
    B. TỰ LUẬN (6đ)
    Câu 1: (2đ) Trình bày đặc điểm chung của lớp thú? Chúng ta phải có biện pháp như thế nào để bảo vệ các loài thú quý hiếm.
    Câu 2: (2đ) Dựa vào bộ răng hãy phân biệt ba bộ thú: ăn sâu bọ, gặm nhấm và ăn thịt.
    Câu 3: (2đ) Vẽ hình và chú thích, cấu tạo bộ não của chim bồ câu.


    Họ và tên: ……………………………………………………………
    Lớp : ……………………………………………………………
    THI HỌC KỲ II (NH: 2005 – 2006)
    Môn: sinh - 7 Thời gian: 45 phút
    
    Đề 2:
    A.TRẮC NGHIỆM:(4đ)
    I. Hãy đánh dấu X vào câu đúng nhất. (2đ)
    Câu 1: Nhóm động vật nào dưới đây thuộc lớp cá:
    a. Cá chép, cá đuối, cá bơn b. Cá chép, cá voi, cá trích c. Cá voi, cá nhám, cá ngựa
    Câu 2: Bộ thú ăn thịt có bộ răng cấu tạo bỡi:
    a. Răng cữa rất lớn, sắc và cách răng hàm một khoảng trống.
    b. Răng cửa ngắn, sắc, răng nanh lớn, dài, nhọn, răng hàm dẹp sắc.
    c. Các răng đều nhọn.
    Câu 3: Cá voi thích nghi với đời sống hoàn toàn ở nước vì:
    a. Cơ thể hình thoi, lớp mỡ dưới da dày.
    b. Đẻ con và nuôi con bằng sữa.
    c. Cơ thể hình thoi, chi biến thành vây bơi, cổ ngắn.
    Câu 4: Nhóm động vật nào là động vật biến nhiệt, đẻ trứng
    a. Ếch đồng, chim, cá xương.
    b. Cá xương, thằn lằn, ếch đồng.
    c. Thằn lằn, chuột đồng, vịt trời.
    II. Ghép câu cột A và B. (2đ)

    Cột A
    Cột B
    
    a. .......................... là động vật hằng nhiệt, chi sau có bàn chân dài, có vuốt.
    1. Cóc nhà
    
    b. ..........................có thân dài, vây tiêu giảm, bơi kém.
    2. Thú mỏ vịt
    
    c. .......................... có tuyến độc, hai tuyến mang tai lớn, có nọc độc.
    3. Chim bồ câu
    
    d. .......................... có mỏ dẹp, có tuyến sữa, lông mịn giữ nhiệt cho cơ thể.
    4. Lươn
    
    Trả lời: 1. ........ ; 2. ........ ; 3. ........ ; 4. ........
    B. TỰ LUẬN: (6đ)
    Câu 1: (2đ) Trình bày đặc điểm chung của lớp chim? Biện pháp bảo vệ?
    Câu 2: (2đ) Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt: Khỉ, Vượn, Khỉ hình người?
    Câu 3: (2đ) Vẽ hình và chú thích, cấu tạo bộ não của thỏ.

     
    Gửi ý kiến