Chào mừng quý vị đến với VÕ THÀNH QUANG (THCS HOAQUANG).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:03' 17-01-2009
Dung lượng: 36.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:03' 17-01-2009
Dung lượng: 36.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ……………………………………………………………
Lớp : ……………………………………………………………
THI HỌC KỲ II (NH: 2005 – 2006)
Môn: sinh - 7 Thời gian: 45 phút
Đề 1:
A.TRẮC NGHIỆM:(4đ)
I. Hãy đánh dấu X vào câu đúng nhất. (2đ)
Câu 1: Nhóm động vật nào là động vật hằng nhiệt, đẻ trứng.
A. Chim, Kanguru, Thằn Lằn.
B. Chim, Thú mỏ vịt, gà rừng.
C. Thằn Lằn, Thỏ, Chim.
Câu 2: Đặt điểm nổi bật nhất của lớp Thú là:
A. Có lông mao, cánh bay và núm vú.
B. Có núm vú và lông xúc giác.
C. Có núm vú và nuôi con bằng sữa.
Câu 3: Dấu hiệu cơ bản để phân biệt cá sụn và cá xương:
A. Bộ xương B. Môi trường sống C. Cả A, B đều đúng.
Câu 4: Nhóm động vật nào có chung một hình thức di chuyển:
A.Ếch đồng, Châu Chấu, Kanguru.
B. Kanguru, Thỏ, Khủng Long (bạo chúa)
C. Châu Chấu, Kanguru, Hươu.
II. Hãy sắp xếp lại các câu dưới đây sao cho đúng trình tự khi Nhện đang chờ mồi, bổng có con mồi sa vào lưới. (2đ)
a. Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.
b. Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi.
c. Nhện ngoạm chặt mồi, chích nọc độc.
d. Trói chặt mồi rồi treo vào lưới một thời gian .
1.
2.
3.
4.
Trả lời: 1. ........ ; 2. ........ ; 3. ........ ; 4. ........
B. TỰ LUẬN (6đ)
Câu 1: (2đ) Trình bày đặc điểm chung của lớp thú? Chúng ta phải có biện pháp như thế nào để bảo vệ các loài thú quý hiếm.
Câu 2: (2đ) Dựa vào bộ răng hãy phân biệt ba bộ thú: ăn sâu bọ, gặm nhấm và ăn thịt.
Câu 3: (2đ) Vẽ hình và chú thích, cấu tạo bộ não của chim bồ câu.
Họ và tên: ……………………………………………………………
Lớp : ……………………………………………………………
THI HỌC KỲ II (NH: 2005 – 2006)
Môn: sinh - 7 Thời gian: 45 phút
Đề 2:
A.TRẮC NGHIỆM:(4đ)
I. Hãy đánh dấu X vào câu đúng nhất. (2đ)
Câu 1: Nhóm động vật nào dưới đây thuộc lớp cá:
a. Cá chép, cá đuối, cá bơn b. Cá chép, cá voi, cá trích c. Cá voi, cá nhám, cá ngựa
Câu 2: Bộ thú ăn thịt có bộ răng cấu tạo bỡi:
a. Răng cữa rất lớn, sắc và cách răng hàm một khoảng trống.
b. Răng cửa ngắn, sắc, răng nanh lớn, dài, nhọn, răng hàm dẹp sắc.
c. Các răng đều nhọn.
Câu 3: Cá voi thích nghi với đời sống hoàn toàn ở nước vì:
a. Cơ thể hình thoi, lớp mỡ dưới da dày.
b. Đẻ con và nuôi con bằng sữa.
c. Cơ thể hình thoi, chi biến thành vây bơi, cổ ngắn.
Câu 4: Nhóm động vật nào là động vật biến nhiệt, đẻ trứng
a. Ếch đồng, chim, cá xương.
b. Cá xương, thằn lằn, ếch đồng.
c. Thằn lằn, chuột đồng, vịt trời.
II. Ghép câu cột A và B. (2đ)
Cột A
Cột B
a. .......................... là động vật hằng nhiệt, chi sau có bàn chân dài, có vuốt.
1. Cóc nhà
b. ..........................có thân dài, vây tiêu giảm, bơi kém.
2. Thú mỏ vịt
c. .......................... có tuyến độc, hai tuyến mang tai lớn, có nọc độc.
3. Chim bồ câu
d. .......................... có mỏ dẹp, có tuyến sữa, lông mịn giữ nhiệt cho cơ thể.
4. Lươn
Trả lời: 1. ........ ; 2. ........ ; 3. ........ ; 4. ........
B. TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: (2đ) Trình bày đặc điểm chung của lớp chim? Biện pháp bảo vệ?
Câu 2: (2đ) Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt: Khỉ, Vượn, Khỉ hình người?
Câu 3: (2đ) Vẽ hình và chú thích, cấu tạo bộ não của thỏ.
Lớp : ……………………………………………………………
THI HỌC KỲ II (NH: 2005 – 2006)
Môn: sinh - 7 Thời gian: 45 phút
Đề 1:
A.TRẮC NGHIỆM:(4đ)
I. Hãy đánh dấu X vào câu đúng nhất. (2đ)
Câu 1: Nhóm động vật nào là động vật hằng nhiệt, đẻ trứng.
A. Chim, Kanguru, Thằn Lằn.
B. Chim, Thú mỏ vịt, gà rừng.
C. Thằn Lằn, Thỏ, Chim.
Câu 2: Đặt điểm nổi bật nhất của lớp Thú là:
A. Có lông mao, cánh bay và núm vú.
B. Có núm vú và lông xúc giác.
C. Có núm vú và nuôi con bằng sữa.
Câu 3: Dấu hiệu cơ bản để phân biệt cá sụn và cá xương:
A. Bộ xương B. Môi trường sống C. Cả A, B đều đúng.
Câu 4: Nhóm động vật nào có chung một hình thức di chuyển:
A.Ếch đồng, Châu Chấu, Kanguru.
B. Kanguru, Thỏ, Khủng Long (bạo chúa)
C. Châu Chấu, Kanguru, Hươu.
II. Hãy sắp xếp lại các câu dưới đây sao cho đúng trình tự khi Nhện đang chờ mồi, bổng có con mồi sa vào lưới. (2đ)
a. Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.
b. Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi.
c. Nhện ngoạm chặt mồi, chích nọc độc.
d. Trói chặt mồi rồi treo vào lưới một thời gian .
1.
2.
3.
4.
Trả lời: 1. ........ ; 2. ........ ; 3. ........ ; 4. ........
B. TỰ LUẬN (6đ)
Câu 1: (2đ) Trình bày đặc điểm chung của lớp thú? Chúng ta phải có biện pháp như thế nào để bảo vệ các loài thú quý hiếm.
Câu 2: (2đ) Dựa vào bộ răng hãy phân biệt ba bộ thú: ăn sâu bọ, gặm nhấm và ăn thịt.
Câu 3: (2đ) Vẽ hình và chú thích, cấu tạo bộ não của chim bồ câu.
Họ và tên: ……………………………………………………………
Lớp : ……………………………………………………………
THI HỌC KỲ II (NH: 2005 – 2006)
Môn: sinh - 7 Thời gian: 45 phút
Đề 2:
A.TRẮC NGHIỆM:(4đ)
I. Hãy đánh dấu X vào câu đúng nhất. (2đ)
Câu 1: Nhóm động vật nào dưới đây thuộc lớp cá:
a. Cá chép, cá đuối, cá bơn b. Cá chép, cá voi, cá trích c. Cá voi, cá nhám, cá ngựa
Câu 2: Bộ thú ăn thịt có bộ răng cấu tạo bỡi:
a. Răng cữa rất lớn, sắc và cách răng hàm một khoảng trống.
b. Răng cửa ngắn, sắc, răng nanh lớn, dài, nhọn, răng hàm dẹp sắc.
c. Các răng đều nhọn.
Câu 3: Cá voi thích nghi với đời sống hoàn toàn ở nước vì:
a. Cơ thể hình thoi, lớp mỡ dưới da dày.
b. Đẻ con và nuôi con bằng sữa.
c. Cơ thể hình thoi, chi biến thành vây bơi, cổ ngắn.
Câu 4: Nhóm động vật nào là động vật biến nhiệt, đẻ trứng
a. Ếch đồng, chim, cá xương.
b. Cá xương, thằn lằn, ếch đồng.
c. Thằn lằn, chuột đồng, vịt trời.
II. Ghép câu cột A và B. (2đ)
Cột A
Cột B
a. .......................... là động vật hằng nhiệt, chi sau có bàn chân dài, có vuốt.
1. Cóc nhà
b. ..........................có thân dài, vây tiêu giảm, bơi kém.
2. Thú mỏ vịt
c. .......................... có tuyến độc, hai tuyến mang tai lớn, có nọc độc.
3. Chim bồ câu
d. .......................... có mỏ dẹp, có tuyến sữa, lông mịn giữ nhiệt cho cơ thể.
4. Lươn
Trả lời: 1. ........ ; 2. ........ ; 3. ........ ; 4. ........
B. TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: (2đ) Trình bày đặc điểm chung của lớp chim? Biện pháp bảo vệ?
Câu 2: (2đ) Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt: Khỉ, Vượn, Khỉ hình người?
Câu 3: (2đ) Vẽ hình và chú thích, cấu tạo bộ não của thỏ.
 






Các ý kiến mới nhất