Chào mừng quý vị đến với VÕ THÀNH QUANG (THCS HOAQUANG).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:02' 17-01-2009
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:02' 17-01-2009
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ……………………………………………………………
Lớp : ……………………………………………………………
THI HỌC KỲ II (NH: 2005 – 2006)
Môn: Vật lý – 8 Thời gian: 45 phút
Đề 1:
I. TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Nguyên nhân gây ra chuyển động các hạt phấn hoa trong thí nghiệm Bơ – rao là:
A. Các hạt phấn hoa bị nhiễm điện và bị hút hoặc đẩy.
B. Các phân tử nước va chạm hỗn độn vào các hạt phấn hoa.
C. Các vi sinh vật va chạm hỗn độn vào các hạt phấn hoa.
D. Tất cả các lý do trên.
Câu 2: Môi trường nào không có nhiệt năng:
A. Môi trường rắn B. Môi trường lỏng
C. Môi trường khí D. Môi trường chân không
Câu 3: Khi có hai vật trao đổi nhiệt với nhau thì:
A. Quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ hai vật bằng nhau.
B. Quá trình truyền nhiệt tiếp tục cho đến khi nhiệt năng hai vật bằng nhau.
C. Quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ hai vật đạt 00C.
D. Quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt dung riêng hai vật bằng nhau.
Câu 4: Đơn vị nhiệt dung riêng là:
A. J B. J/kg.k C. J/kg D. 0C
Câu 5: Hãy đánh dấu (X) vào các ô có hình thức truyền nhiệt phù hợp
Nội dung
Dẫn nhiệt
Đối lưu
Bức xạ nhiệt
1. Phơi lương thực dưới ánh nắng Mặt Trời
2. Dùng khí nóng và khô sấy lương thực.
3. Máy điều hòa nhiệt độ trong phòng học.
4. Hơ nóng kim châm cứu làm ấm huyệt.
Câu 6: Điền từ thích hợp vào ô trống:
Chất ………………………………… (1) dẫn nhiệt tốt, chất ………………………………… (2) và chất ………………………………… (3) dẫn nhiệt kém.
II. TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: Viết công thức tính nhiệt lượng tỏa ra? Nêu tên và đơn vị các đại lượng trong công thức đó?
Câu 2: Năng suất toả nhiệt của than gỗ là 34.106J/kg. Cho biết ý nghĩa con số đó?
Câu 3: Người ta thả một miếng đồng khối lượng 0,6kg ở 1000C vào 2,5kg nước. Nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt là 300C. Hỏi nước nhận được một nhiệt lượng bằng bao nhiêu và nóng lên thêm bao nhiêu độ? Coi như chỉ có miếng đồng và nước truyền nhiệt cho nhau. Biết nhiệt dung riêng của đồng bằng 380J/Kg.K và của nước là 4200J/Kg.K.
------------ Hết ------------
Họ và tên: ……………………………………………………………
Lớp : ……………………………………………………………
THI HỌC KỲ II (NH: 2005 – 2006)
Môn: Vật lý – 8 Thời gian: 45 phút
Đề 2:
I. TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Trong thí nghiệm Bơ – rao, nếu ta tăng nhiệt độ của nước thì các hạt phấn hoa chuyển động như thế nào?
A. Chuyển động nhanh hơn. B. Chuyển động chậm hơn
C. Chuyển động không đổi. D. Không phán đoán được.
Câu 2: Cách nào sau đây làm thay đổi nhiệt năng của vật.
A. Cọ sát vật với một vật khác. B. Đốt nóng vật.
C. Cho vật vào môi trường có nhiệt độ thấp hơn vật. D. Tất cả các phương pháp trên.
Câu 3: Nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên phụ thuộc vào:
A. Khối lượng của vật B. Độ tăng nhiệt độ của vật.
C. Chất cấu tạo nên vật. D. Cả 3 yếu tố trên.
Câu 4: Đơn vị năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu là:
A. J B. J/kg.k C. J/kg D. 0C
Câu 5: Đánh dấu (X) vào ô đúng sai
Nội dung
Đúng
sai
1. Nhiệt năng của một vật là tổng cơ năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
2. Nhiệt năng của một vật là tổng động năng các phân tử cấu tạo nên vật.
3. Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hoặc mất bớt đi.
4. Nhiệt lượng là phần năng lượng mà vật nhận thêm hoặc mất bớt
Lớp : ……………………………………………………………
THI HỌC KỲ II (NH: 2005 – 2006)
Môn: Vật lý – 8 Thời gian: 45 phút
Đề 1:
I. TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Nguyên nhân gây ra chuyển động các hạt phấn hoa trong thí nghiệm Bơ – rao là:
A. Các hạt phấn hoa bị nhiễm điện và bị hút hoặc đẩy.
B. Các phân tử nước va chạm hỗn độn vào các hạt phấn hoa.
C. Các vi sinh vật va chạm hỗn độn vào các hạt phấn hoa.
D. Tất cả các lý do trên.
Câu 2: Môi trường nào không có nhiệt năng:
A. Môi trường rắn B. Môi trường lỏng
C. Môi trường khí D. Môi trường chân không
Câu 3: Khi có hai vật trao đổi nhiệt với nhau thì:
A. Quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ hai vật bằng nhau.
B. Quá trình truyền nhiệt tiếp tục cho đến khi nhiệt năng hai vật bằng nhau.
C. Quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ hai vật đạt 00C.
D. Quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt dung riêng hai vật bằng nhau.
Câu 4: Đơn vị nhiệt dung riêng là:
A. J B. J/kg.k C. J/kg D. 0C
Câu 5: Hãy đánh dấu (X) vào các ô có hình thức truyền nhiệt phù hợp
Nội dung
Dẫn nhiệt
Đối lưu
Bức xạ nhiệt
1. Phơi lương thực dưới ánh nắng Mặt Trời
2. Dùng khí nóng và khô sấy lương thực.
3. Máy điều hòa nhiệt độ trong phòng học.
4. Hơ nóng kim châm cứu làm ấm huyệt.
Câu 6: Điền từ thích hợp vào ô trống:
Chất ………………………………… (1) dẫn nhiệt tốt, chất ………………………………… (2) và chất ………………………………… (3) dẫn nhiệt kém.
II. TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: Viết công thức tính nhiệt lượng tỏa ra? Nêu tên và đơn vị các đại lượng trong công thức đó?
Câu 2: Năng suất toả nhiệt của than gỗ là 34.106J/kg. Cho biết ý nghĩa con số đó?
Câu 3: Người ta thả một miếng đồng khối lượng 0,6kg ở 1000C vào 2,5kg nước. Nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt là 300C. Hỏi nước nhận được một nhiệt lượng bằng bao nhiêu và nóng lên thêm bao nhiêu độ? Coi như chỉ có miếng đồng và nước truyền nhiệt cho nhau. Biết nhiệt dung riêng của đồng bằng 380J/Kg.K và của nước là 4200J/Kg.K.
------------ Hết ------------
Họ và tên: ……………………………………………………………
Lớp : ……………………………………………………………
THI HỌC KỲ II (NH: 2005 – 2006)
Môn: Vật lý – 8 Thời gian: 45 phút
Đề 2:
I. TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Trong thí nghiệm Bơ – rao, nếu ta tăng nhiệt độ của nước thì các hạt phấn hoa chuyển động như thế nào?
A. Chuyển động nhanh hơn. B. Chuyển động chậm hơn
C. Chuyển động không đổi. D. Không phán đoán được.
Câu 2: Cách nào sau đây làm thay đổi nhiệt năng của vật.
A. Cọ sát vật với một vật khác. B. Đốt nóng vật.
C. Cho vật vào môi trường có nhiệt độ thấp hơn vật. D. Tất cả các phương pháp trên.
Câu 3: Nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên phụ thuộc vào:
A. Khối lượng của vật B. Độ tăng nhiệt độ của vật.
C. Chất cấu tạo nên vật. D. Cả 3 yếu tố trên.
Câu 4: Đơn vị năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu là:
A. J B. J/kg.k C. J/kg D. 0C
Câu 5: Đánh dấu (X) vào ô đúng sai
Nội dung
Đúng
sai
1. Nhiệt năng của một vật là tổng cơ năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
2. Nhiệt năng của một vật là tổng động năng các phân tử cấu tạo nên vật.
3. Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hoặc mất bớt đi.
4. Nhiệt lượng là phần năng lượng mà vật nhận thêm hoặc mất bớt
 






Các ý kiến mới nhất