Chào mừng quý vị đến với VÕ THÀNH QUANG (THCS HOAQUANG).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:01' 17-01-2009
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:01' 17-01-2009
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ……………………………………………………………
Lớp : ……………………………………………………………
THI HỌC KỲ II (NH: 2005 – 2006)
Môn: Vật lý - 6 Thời gian: 45 phút
Đề 1:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng:
A. Khối lượng và trọng lượng chất lỏng tăng.
B. Khối lượng và trọng lượng chất lỏng giảm.
C. Khối lượng riêng và trọng lượng riêng của chất lỏng tăng.
D. Khối lượng riêng và trọng lượng riêng của chất lỏng giảm.
Câu 2: Nhiệt kế nào sau đây có thể dùng để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi:
A. Nhiệt kế rượu B. Nhiệt kế y tế
C. Nhiệt kế thủy ngân D. Cả 3 nhiệt kế trên đều không dùng được
Câu 3: Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?
A. Bỏ cục nước đá vào một cốc nước B. Đúc chuông đồng
C. Đốt ngọn nến D. Đốt ngọn đèn dầu
Điền từ thích hợp vào chỗ trống câu sau đây:
Câu 4:
a) Trong nhiệt giai xen xi út, nhiệt độ của …………………………………………… là 00C, của …………………………………………… là 1000C.
b) Băng phiến nóng chảy ở …………………………………………… nhiệt độ này gọi là …………………………………………… băng phiến. Trong khi …………………………………………… nhiệt độ của băng phiến không đổi.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: Tại sao khi rót nước nóng ra khỏi phích nước rồi đậy nút lại ngay thì nút có thể bị bật ra? Làm thế nào để tránh hiện tượng này.
Câu 2: Đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của băng phiến đựng trong một ống nghiệm được đun nóng liên tục.
a) Mô tả hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm trong các khoảng thời gian.
Từ phút thứ 0 đến phút thứ 5.
Từ phút thứ 5 đến phút thứ 15.
Từ phút thứ 15 đến phút thứ 20.
b) Trong khoảng thời gian từ phút thứ 5 đến phút thứ 15 băng phiến trong ống nghiệm tồn tại ở thể nào?
Họ và tên: ……………………………………………………………
Lớp : ……………………………………………………………
THI HỌC KỲ II (NH: 2005 – 2006)
Môn: Vật lý - 6 Thời gian: 45 phút
Đề 2:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng.
A. Khối lượng của chất lỏng tăng. B. Khối lượng của chất lỏng giảm.
C. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng. D. Khối lượng riêng của chất lỏng giảm.
Câu 2: Nhiệt kế nào sao đây dùng đo nhiệt độ của cơ thể người.
A. Nhiệt kế rượu B. Nhiệt kế y tế
C. Nhiệt kế thủy ngân D. Cả 3 nhiệt kế trên không dùng được
Câu 3: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là đặc điểm của sự bay hơi.
A. Xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào.
B. Xảy ra ở mặt thoáng chất lỏng
C. Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định đối với từng chất lỏng
D. Xảy ra đối với một chất lỏng
Câu 4:
a) Nhiệt độ 00C trong nhiệt giai ………………………………… tương ứng với nhiệt độ ………………………………… trong nhiệt giai Faren hai.
b) Nước sôi ở ………………………………… nhiệt độ này gọi là ………………………………… Trong khi sôi, nhiệt độ của nước …………………………………
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: Tại sao khi nhúng nhiệt kế thủy ngân vào nước nóng thì mực thủy ngân mới đầu hạ xuống một ít rồi sau đó mới dâng lên?
Câu 2: Đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá đựng trong một cốc thủy tinh được đun nóng liên tục.
a) Từ phút thứ 0 đến phút thứ 2.
Từ phút thứ 1 đến phút thứ 6.
Từ phút thứ 6 đến phút thứ 8.
b) Trong khoảng thời gian từ phút thứ 2 đến phút thứ 6, nước trong cốc tồn tại ở thể nào?
Lớp : ……………………………………………………………
THI HỌC KỲ II (NH: 2005 – 2006)
Môn: Vật lý - 6 Thời gian: 45 phút
Đề 1:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng:
A. Khối lượng và trọng lượng chất lỏng tăng.
B. Khối lượng và trọng lượng chất lỏng giảm.
C. Khối lượng riêng và trọng lượng riêng của chất lỏng tăng.
D. Khối lượng riêng và trọng lượng riêng của chất lỏng giảm.
Câu 2: Nhiệt kế nào sau đây có thể dùng để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi:
A. Nhiệt kế rượu B. Nhiệt kế y tế
C. Nhiệt kế thủy ngân D. Cả 3 nhiệt kế trên đều không dùng được
Câu 3: Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?
A. Bỏ cục nước đá vào một cốc nước B. Đúc chuông đồng
C. Đốt ngọn nến D. Đốt ngọn đèn dầu
Điền từ thích hợp vào chỗ trống câu sau đây:
Câu 4:
a) Trong nhiệt giai xen xi út, nhiệt độ của …………………………………………… là 00C, của …………………………………………… là 1000C.
b) Băng phiến nóng chảy ở …………………………………………… nhiệt độ này gọi là …………………………………………… băng phiến. Trong khi …………………………………………… nhiệt độ của băng phiến không đổi.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: Tại sao khi rót nước nóng ra khỏi phích nước rồi đậy nút lại ngay thì nút có thể bị bật ra? Làm thế nào để tránh hiện tượng này.
Câu 2: Đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của băng phiến đựng trong một ống nghiệm được đun nóng liên tục.
a) Mô tả hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm trong các khoảng thời gian.
Từ phút thứ 0 đến phút thứ 5.
Từ phút thứ 5 đến phút thứ 15.
Từ phút thứ 15 đến phút thứ 20.
b) Trong khoảng thời gian từ phút thứ 5 đến phút thứ 15 băng phiến trong ống nghiệm tồn tại ở thể nào?
Họ và tên: ……………………………………………………………
Lớp : ……………………………………………………………
THI HỌC KỲ II (NH: 2005 – 2006)
Môn: Vật lý - 6 Thời gian: 45 phút
Đề 2:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng.
A. Khối lượng của chất lỏng tăng. B. Khối lượng của chất lỏng giảm.
C. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng. D. Khối lượng riêng của chất lỏng giảm.
Câu 2: Nhiệt kế nào sao đây dùng đo nhiệt độ của cơ thể người.
A. Nhiệt kế rượu B. Nhiệt kế y tế
C. Nhiệt kế thủy ngân D. Cả 3 nhiệt kế trên không dùng được
Câu 3: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là đặc điểm của sự bay hơi.
A. Xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào.
B. Xảy ra ở mặt thoáng chất lỏng
C. Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định đối với từng chất lỏng
D. Xảy ra đối với một chất lỏng
Câu 4:
a) Nhiệt độ 00C trong nhiệt giai ………………………………… tương ứng với nhiệt độ ………………………………… trong nhiệt giai Faren hai.
b) Nước sôi ở ………………………………… nhiệt độ này gọi là ………………………………… Trong khi sôi, nhiệt độ của nước …………………………………
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: Tại sao khi nhúng nhiệt kế thủy ngân vào nước nóng thì mực thủy ngân mới đầu hạ xuống một ít rồi sau đó mới dâng lên?
Câu 2: Đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá đựng trong một cốc thủy tinh được đun nóng liên tục.
a) Từ phút thứ 0 đến phút thứ 2.
Từ phút thứ 1 đến phút thứ 6.
Từ phút thứ 6 đến phút thứ 8.
b) Trong khoảng thời gian từ phút thứ 2 đến phút thứ 6, nước trong cốc tồn tại ở thể nào?
 






Các ý kiến mới nhất