Chào mừng quý vị đến với VÕ THÀNH QUANG (THCS HOAQUANG).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:20' 17-01-2009
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:20' 17-01-2009
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS HOÀ QUANG
Họ&Tên:……………………………………………………………………..
Lớp :…………………………………………………………………….
THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2005 – 2006
Môn: Vật Lý 8 Thời gian:45’
Đề 1:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Câu 1: Đơn vị của công là:
a. N/m2 b. J hoặc N.m c. N d. J/s
Câu 2: Một hành khách ngồi trên xe ô tô đang chạy, xe đột ngột rẽ trái, hành khách sẽ ở trạng thái nào?
a. Nghiêng sang trái b. Nghiêng sang phải c. Ngồi yên d. Không thể phán đoán được.
Câu 3: Một vật ở trong nước chịu tác dụng những lực nào?
a. Trọng lực b. Không chịu tác dụng lực nào
c. Lực đẩy Aùc – si – mét d. Trọng lực và lực đẩy Aùc – si – mét
Câu 4: Khi nào vật nổi trên mặt thoáng chất lỏng?
Trọng lượng của vật lớn hơn lực đẩy Aùc – si – mét.
Trọng lượng của vật nhỏ hơn lực đẩy Aùc – si – mét.
Trọng lượng của vật bằng lực đẩy Aùc – si – mét.
Trọng lượng riêng của vật lớn hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.
Câu 5: Trả lời Đ (Đúng), S (Sai) cho các kết luận sau:
Chất lỏng gây ra áp suất theo hướng từ trên xuống. HH
Công thức tính áp suất chất lỏng P = d.h HH
Chỉ có công cơ học khi có lực tác dụng vào vật và làm vật dịch chuyển theo phương của lực. HH
Câu 6: Ghép nội dung cột A với nội dung cột B tạo thành câu hoàn chỉnh và đúng.
A
B
A&B
1. Công cơ học không dùng trong trường hợp
a. lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển theo phương của lực.
2. Công cơ học chỉ phụ thuộc
b. A = F.S
3. Biểu thức tính công là
c. không có lực tác dụng vào vật hoặc vật không chuyển dời theo phương của lực.
Câu 7: Tìm cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống.
Độ lớn của vận tốc được tính bằng …(1)……………………………… trong một …(2)……………………………… thời gian.
II. TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 100m. người đó đi 25m đầu hết 10s; 75m sau hết 15s. tính vận tốc trung bình của:
Quãng đường đầu.
Quãng đường sau.
Cả dốc.
Câu 2: Giải thích vì sao khi đục hộp sữa đặc có đường cô gái Hà Lan ta thường phải đục 2 lỗ?
TRƯỜNG THCS HOÀ QUANG
Họ&Tên:……………………………………………………………………..
Lớp :…………………………………………………………………….
THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2005 – 2006
Môn: Vật Lý 8 Thời gian:45’
Đề 2:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Câu 1: Đơn vị của áp suất là:
a. N/m2 b. J hoặc N.m c. N d. J/s
Câu 2: Nam đi xe đạp từ nhà đến trường, chuyển động của Nam là:
a. chuyển động nhanh dần b. chuyển động chậm dần
c. chuyển động đều d. chuyển động không đều.
Câu 3: Lực đẩy Aùc – si – mét phụ thuộc vào những đại lượng nào ?
Thể tích của vật bị nhúng trong chất lỏng.
Trọng lượng riêng củ chất lỏng đựng trong chậu.
Khối lượng của vật bị nhúng trong chất lỏng.
Cả A và B.
Câu 4: Khi nào vật lơ lửng trong chất lỏng?
Trọng lượng của vật lớn hơn lực đẩy Aùc – si – mét.
Trọng lượng của vật nhỏ hơn lực đẩy Aùc – si – mét.
Trọng lượng của vật bằng lực đẩy Aùc – si – mét.
Trọng lượng riêng của vật lớn hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.
Câu 5: Trả lời Đ (Đúng), S (Sai) cho các kết luận sau:
Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi hướng. HH
Công thức tính áp suất chất lỏng P = HH
Aùp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. HH
Câu 6: Ghép nội dung cột A với nội dung cột B tạo thành câu hoàn chỉnh và đúng.
A
B
A&B
1. Chuyển động cong là
a.
Họ&Tên:……………………………………………………………………..
Lớp :…………………………………………………………………….
THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2005 – 2006
Môn: Vật Lý 8 Thời gian:45’
Đề 1:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Câu 1: Đơn vị của công là:
a. N/m2 b. J hoặc N.m c. N d. J/s
Câu 2: Một hành khách ngồi trên xe ô tô đang chạy, xe đột ngột rẽ trái, hành khách sẽ ở trạng thái nào?
a. Nghiêng sang trái b. Nghiêng sang phải c. Ngồi yên d. Không thể phán đoán được.
Câu 3: Một vật ở trong nước chịu tác dụng những lực nào?
a. Trọng lực b. Không chịu tác dụng lực nào
c. Lực đẩy Aùc – si – mét d. Trọng lực và lực đẩy Aùc – si – mét
Câu 4: Khi nào vật nổi trên mặt thoáng chất lỏng?
Trọng lượng của vật lớn hơn lực đẩy Aùc – si – mét.
Trọng lượng của vật nhỏ hơn lực đẩy Aùc – si – mét.
Trọng lượng của vật bằng lực đẩy Aùc – si – mét.
Trọng lượng riêng của vật lớn hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.
Câu 5: Trả lời Đ (Đúng), S (Sai) cho các kết luận sau:
Chất lỏng gây ra áp suất theo hướng từ trên xuống. HH
Công thức tính áp suất chất lỏng P = d.h HH
Chỉ có công cơ học khi có lực tác dụng vào vật và làm vật dịch chuyển theo phương của lực. HH
Câu 6: Ghép nội dung cột A với nội dung cột B tạo thành câu hoàn chỉnh và đúng.
A
B
A&B
1. Công cơ học không dùng trong trường hợp
a. lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển theo phương của lực.
2. Công cơ học chỉ phụ thuộc
b. A = F.S
3. Biểu thức tính công là
c. không có lực tác dụng vào vật hoặc vật không chuyển dời theo phương của lực.
Câu 7: Tìm cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống.
Độ lớn của vận tốc được tính bằng …(1)……………………………… trong một …(2)……………………………… thời gian.
II. TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 100m. người đó đi 25m đầu hết 10s; 75m sau hết 15s. tính vận tốc trung bình của:
Quãng đường đầu.
Quãng đường sau.
Cả dốc.
Câu 2: Giải thích vì sao khi đục hộp sữa đặc có đường cô gái Hà Lan ta thường phải đục 2 lỗ?
TRƯỜNG THCS HOÀ QUANG
Họ&Tên:……………………………………………………………………..
Lớp :…………………………………………………………………….
THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2005 – 2006
Môn: Vật Lý 8 Thời gian:45’
Đề 2:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Câu 1: Đơn vị của áp suất là:
a. N/m2 b. J hoặc N.m c. N d. J/s
Câu 2: Nam đi xe đạp từ nhà đến trường, chuyển động của Nam là:
a. chuyển động nhanh dần b. chuyển động chậm dần
c. chuyển động đều d. chuyển động không đều.
Câu 3: Lực đẩy Aùc – si – mét phụ thuộc vào những đại lượng nào ?
Thể tích của vật bị nhúng trong chất lỏng.
Trọng lượng riêng củ chất lỏng đựng trong chậu.
Khối lượng của vật bị nhúng trong chất lỏng.
Cả A và B.
Câu 4: Khi nào vật lơ lửng trong chất lỏng?
Trọng lượng của vật lớn hơn lực đẩy Aùc – si – mét.
Trọng lượng của vật nhỏ hơn lực đẩy Aùc – si – mét.
Trọng lượng của vật bằng lực đẩy Aùc – si – mét.
Trọng lượng riêng của vật lớn hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.
Câu 5: Trả lời Đ (Đúng), S (Sai) cho các kết luận sau:
Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi hướng. HH
Công thức tính áp suất chất lỏng P = HH
Aùp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. HH
Câu 6: Ghép nội dung cột A với nội dung cột B tạo thành câu hoàn chỉnh và đúng.
A
B
A&B
1. Chuyển động cong là
a.
 






Các ý kiến mới nhất