Chào mừng quý vị đến với VÕ THÀNH QUANG (THCS HOAQUANG).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:51' 17-01-2009
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:51' 17-01-2009
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS HOÀ QUANG
Họ&Tên:……………………………………………………………………..
Lớp :…………………………………………………………………….
THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2005 – 2006
Môn: Toán 6 Thời gian: 90’
Đề I:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Câu 1: (0,5đ) Chọn câu trả lời đúng và đánh dấu “X” vào ô trống.
So sánh 23 và 32
a. 23 > 32 HH b. 23 < 32 HH c. 23 = 32 HH
Câu 2: (0,75đ) Điền chữ Đ (Đúng), chữ S (Sai) thích hợp vào ô trống:
a. -2 < -10 HH b. 1 > -5 HH c. -4 < 0 HH
d. HH e. HH f. HH
Câu 3: (0,75đ) Điền chữ Đ (Đúng), S (Sai) thích hợp vào chỗ trống:
Số có chữ số tận cùng bằng 4 thì chia hết cho 2. HH
Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng bằng 4. HH
Số chia hết cho 2 và chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0. HH
Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong bảng sau: (0,75đ)
Cách tìm
ƯCLN
BCNN
+ Phân tích các số ra thừa số ……………………………
+ Chọn các thừa số nguyên tố……………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
+ Lập tích các thừa số đã chọn mỗi thừa số lấy với ………………………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
Câu 5: (0,5đ) Hãy đánh dấu “X” vào câu đúng.
Hai tia đối nhau là:
Hai tia chung gốc. HH
Hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng. HH
Hai tia cùng nằm trên một đường thẳng. HH
Câu 6: (0,75đ) Ghép đôi các câu a, b, c với các câu 1, 2, 3 cho đúng.
a. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi
1. AM + MB = AB
b. Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì
2. AM + MB = AB và MA = MB
c. Nếu điểm M nằm giữa 2 điểm A và B thì
3. AM = MB =
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: (1đ) Tính giá trị của biểu thức sau:
2005 . 315 – 2005 . 215 b) 35 . 3 : 34
Câu 2: (1đ) Tìm x biết:
a) 3.x – 12 = 24 b) 12.(x – 1) = 0
Câu 3: (1đ) Tìm x N biết:
54 x , 36 x và x lớn nhất.
Câu 4: (1đ) Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa 1 người. Tính số đội viên của liên đội, biết rằng số đội viên trong liên đội thiếu niên này trong khoảng từ 100 đến 150.
Câu 5: (2đ) Vẽ tia Ax. Trên tia Ax lấy điểm M và B sao cho AM = 3cm, AB = 6cm.
Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B không? Vì sao?
So sánh AM và BM.
Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
TRƯỜNG THCS HOÀ QUANG
Họ&Tên:……………………………………………………………………..
Lớp :…………………………………………………………………….
THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2005 – 2006
Môn: Toán 6 Thời gian: 90’
Đề II:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Câu 1: (0,5đ) Chọn câu trả lời đúng và đánh dấu “X” vào ô trống.
So sánh 23 và 32
a. 23 < 32 HH b. 23 > 32 HH c. 23 = 32 HH
Câu 2: (0,75đ) Điền chữ Đ (Đúng), chữ S (Sai) thích hợp vào ô trống:
a. HH b. HH c.
Họ&Tên:……………………………………………………………………..
Lớp :…………………………………………………………………….
THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2005 – 2006
Môn: Toán 6 Thời gian: 90’
Đề I:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Câu 1: (0,5đ) Chọn câu trả lời đúng và đánh dấu “X” vào ô trống.
So sánh 23 và 32
a. 23 > 32 HH b. 23 < 32 HH c. 23 = 32 HH
Câu 2: (0,75đ) Điền chữ Đ (Đúng), chữ S (Sai) thích hợp vào ô trống:
a. -2 < -10 HH b. 1 > -5 HH c. -4 < 0 HH
d. HH e. HH f. HH
Câu 3: (0,75đ) Điền chữ Đ (Đúng), S (Sai) thích hợp vào chỗ trống:
Số có chữ số tận cùng bằng 4 thì chia hết cho 2. HH
Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng bằng 4. HH
Số chia hết cho 2 và chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0. HH
Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong bảng sau: (0,75đ)
Cách tìm
ƯCLN
BCNN
+ Phân tích các số ra thừa số ……………………………
+ Chọn các thừa số nguyên tố……………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
+ Lập tích các thừa số đã chọn mỗi thừa số lấy với ………………………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
Câu 5: (0,5đ) Hãy đánh dấu “X” vào câu đúng.
Hai tia đối nhau là:
Hai tia chung gốc. HH
Hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng. HH
Hai tia cùng nằm trên một đường thẳng. HH
Câu 6: (0,75đ) Ghép đôi các câu a, b, c với các câu 1, 2, 3 cho đúng.
a. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi
1. AM + MB = AB
b. Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì
2. AM + MB = AB và MA = MB
c. Nếu điểm M nằm giữa 2 điểm A và B thì
3. AM = MB =
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: (1đ) Tính giá trị của biểu thức sau:
2005 . 315 – 2005 . 215 b) 35 . 3 : 34
Câu 2: (1đ) Tìm x biết:
a) 3.x – 12 = 24 b) 12.(x – 1) = 0
Câu 3: (1đ) Tìm x N biết:
54 x , 36 x và x lớn nhất.
Câu 4: (1đ) Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa 1 người. Tính số đội viên của liên đội, biết rằng số đội viên trong liên đội thiếu niên này trong khoảng từ 100 đến 150.
Câu 5: (2đ) Vẽ tia Ax. Trên tia Ax lấy điểm M và B sao cho AM = 3cm, AB = 6cm.
Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B không? Vì sao?
So sánh AM và BM.
Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
TRƯỜNG THCS HOÀ QUANG
Họ&Tên:……………………………………………………………………..
Lớp :…………………………………………………………………….
THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2005 – 2006
Môn: Toán 6 Thời gian: 90’
Đề II:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Câu 1: (0,5đ) Chọn câu trả lời đúng và đánh dấu “X” vào ô trống.
So sánh 23 và 32
a. 23 < 32 HH b. 23 > 32 HH c. 23 = 32 HH
Câu 2: (0,75đ) Điền chữ Đ (Đúng), chữ S (Sai) thích hợp vào ô trống:
a. HH b. HH c.
 






Các ý kiến mới nhất