Trời hôm nay ?

Ảnh ngẫu nhiên

Tau_guita_Ha_Noi_Mua_nay_VCM_1.swf Tau_guita_Ha_Noi_Mua_nay_VCM_1.swf Chukyhot32.gif TRANH.swf Flash_thiep1.swf Me_yeu_thuong.swf Cam_on_tinh_yeu__Uyen_Linh.swf DANH_NGON_1.swf Kham_pha_co_the_con_nguoi.swf Chim_2.flv Chim_1.flv Nguoi_mo_bieu_bi_o_da.jpg Nguoi_cau_tao_da.jpg Su_tien_hoa_cua_he_tuan_hoan1.swf Mohoib1.jpg 0.DA_NGUOI_BINH_THUONG.bmp Lam1.flv DONG_VAT_NAM_CUC.flv Viem_da_di_ung.jpg 0.dieu_hoa_than_nhiet_o_DV.gif

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang (0987460674)
  • (Nguyễn Minh Chính)

Điều tra ý kiến

bạn thấy phần mềm violet như thế nào ?
rất tuyệt và tiện lợi
bình thường
tạm được
không hay

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với VÕ THÀNH QUANG (THCS HOAQUANG).

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:51' 17-01-2009
    Dung lượng: 69.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS HOÀ QUANG

    Họ&Tên:……………………………………………………………………..
    Lớp :…………………………………………………………………….
    THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2005 – 2006
    Môn: Toán 6 Thời gian: 90’
    
    Đề I:
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)
    Câu 1: (0,5đ) Chọn câu trả lời đúng và đánh dấu “X” vào ô trống.
    So sánh 23 và 32
    a. 23 > 32 HH b. 23 < 32 HH c. 23 = 32 HH
    Câu 2: (0,75đ) Điền chữ Đ (Đúng), chữ S (Sai) thích hợp vào ô trống:
    a. -2 < -10 HH b. 1 > -5 HH c. -4 < 0 HH
    d. HH e. HH f. HH
    Câu 3: (0,75đ) Điền chữ Đ (Đúng), S (Sai) thích hợp vào chỗ trống:
    Số có chữ số tận cùng bằng 4 thì chia hết cho 2. HH
    Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng bằng 4. HH
    Số chia hết cho 2 và chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0. HH
    Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong bảng sau: (0,75đ)
    Cách tìm
    ƯCLN
    BCNN
    
    + Phân tích các số ra thừa số ……………………………
    
    
    
    + Chọn các thừa số nguyên tố……………………………
    …………………………………………………………
    …………………………………………………………
    
    + Lập tích các thừa số đã chọn mỗi thừa số lấy với ………………………………………………………………………
    …………………………………………………………
    …………………………………………………………
    
    Câu 5: (0,5đ) Hãy đánh dấu “X” vào câu đúng.
    Hai tia đối nhau là:
    Hai tia chung gốc. HH
    Hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng. HH
    Hai tia cùng nằm trên một đường thẳng. HH
    Câu 6: (0,75đ) Ghép đôi các câu a, b, c với các câu 1, 2, 3 cho đúng.
    a. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi
    1. AM + MB = AB
    
    b. Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì
    2. AM + MB = AB và MA = MB
    
    c. Nếu điểm M nằm giữa 2 điểm A và B thì
    3. AM = MB =
    
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
    Câu 1: (1đ) Tính giá trị của biểu thức sau:
    2005 . 315 – 2005 . 215 b) 35 . 3 : 34
    Câu 2: (1đ) Tìm x biết:
    a) 3.x – 12 = 24 b) 12.(x – 1) = 0
    Câu 3: (1đ) Tìm x N biết:
    54 x , 36 x và x lớn nhất.
    Câu 4: (1đ) Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa 1 người. Tính số đội viên của liên đội, biết rằng số đội viên trong liên đội thiếu niên này trong khoảng từ 100 đến 150.
    Câu 5: (2đ) Vẽ tia Ax. Trên tia Ax lấy điểm M và B sao cho AM = 3cm, AB = 6cm.
    Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B không? Vì sao?
    So sánh AM và BM.
    Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?

    TRƯỜNG THCS HOÀ QUANG

    Họ&Tên:……………………………………………………………………..
    Lớp :…………………………………………………………………….
    THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2005 – 2006
    Môn: Toán 6 Thời gian: 90’
    
    Đề II:
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)
    Câu 1: (0,5đ) Chọn câu trả lời đúng và đánh dấu “X” vào ô trống.
    So sánh 23 và 32
    a. 23 < 32 HH b. 23 > 32 HH c. 23 = 32 HH
    Câu 2: (0,75đ) Điền chữ Đ (Đúng), chữ S (Sai) thích hợp vào ô trống:
    a. HH b. HH c.
     
    Gửi ý kiến