Chào mừng quý vị đến với VÕ THÀNH QUANG (THCS HOAQUANG).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:49' 17-01-2009
Dung lượng: 43.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:49' 17-01-2009
Dung lượng: 43.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS HOÀ QUANG
Họ&Tên:……………………………………………………………………..
Lớp :…………………………………………………………………….
THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2005 – 2006
Môn: Địa lý 6 Thời gian: 45’
Đề 1:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5điểm)
Câu 1: Điền vào chỗ trống những từ thích hợp: (1,5đ)
Trái Đất (a) …………………………………… một vòng (b) ……………………………………. theo hướng (c)…………………………………… trong 24giờ nên mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt có (d) ……………………………………
Câu 2: Ghép ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng. (1đ)
A
B
Bản đồ giáo khoa.
Bản đồ nghiên cứu.
Dùng trong việc học tập ở nhà trường.
Dùng trong việc nghiên cứu.
Câu 3: Chọn câu đúng. (1đ)
Trong các đại dương trên thế giới đại dương có diện tích nhỏ nhất là:
a) Thái Bình Dương b) Ấn Độ Dương
c) Bắc Băng Dương d) Đại Tây Dương
Câu 4: Ghi Đ (Đúng) hay S (Sai) vào những ô trống dưới đây: (1,5đ)
Nội dung
Đ/S
1. Núi già là núi có đỉnh tròn sườn thoải.
HH
2. Núi lửa hoạt động là núi lửa sắp phun.
HH
3. Các lục địa tập trung chủ yếu ở nửa cầu Bắc.
HH
4. Nước ta nằm ở khu vực giờ thứ 9.
HH
5. Ký hiệu bản đồ gồm có 3 loại.
HH
II. PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)
Câu 1: Muốn xác định phương hướng trên bản đồ ta phải làm gì? (2,5đ)
Câu 2: Nêu đặc điểm của lớp vỏ Trái Đất và cho biết vai trò của nó đối với đời sống sinh vật và hoạt động của con người. (2,5đ)
TRƯỜNG THCS HOÀ QUANG
Họ&Tên:……………………………………………………………………..
Lớp :…………………………………………………………………….
THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2005 – 2006
Môn: Địa lý 6 Thời gian: 45’
Đề 2:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5điểm)
Câu 1: Điền vào chỗ trống những từ thích hợp: (1,5đ)
Tỷ lệ bản đồ được thể hiện ở hai dạng là (a) …………………………………… . Các bản đồ có thể có tỷ lệ (b)……………………………………. Tỷ lệ càng (c)…………………………………… thì thể hiện các môi trường càng chi tiết. Tỷ lệ càng (d)…………………………………… thì càng mang tính chất khái quát.
Câu 2: Ghép ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng. (1đ)
A
B
Xích đạo.
Chí tuyến
Vĩ tuyến 23027’.
Vĩ tuyến 00.
Câu 3: Chọn câu đúng. (1đ)
Trên thế giới châu lục có diện tích lớn nhất là:
a) Châu Mỹ b) Châu Á
c) Châu Âu d) Châu Phi
Câu 4: Ghi Đ (Đúng) hay S (Sai) vào những ô trống dưới đây: (1,5đ)
Nội dung
Đ/S
1. Thời gian Trái Đất quay một vòng là 365ngày 6 giờ.
HH
2. Trên Quả Địa Cầu vĩ tuyến dài nhất là vĩ tuyến 00.
HH
3. Lục địa Phi nằm hoàn toàn ở nửa cầu Bắc.
HH
4. Khu vực giờ gốc còn gọi là khu vực giờ 0.
HH
5. Ở Việt Nam là 17 giờ thì ở Luân Đôn 9 giờ.
HH
II. PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)
Câu 1: Tại sao học Địa Lý cần phải có bản đồ? (2,5đ)
Câu 2: Ở Việt Nam sự phân chia các mùa Xuân, Hạ, Thu, Đông có rõ rệt không? Vì sao? (2,5đ)
Họ&Tên:……………………………………………………………………..
Lớp :…………………………………………………………………….
THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2005 – 2006
Môn: Địa lý 6 Thời gian: 45’
Đề 1:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5điểm)
Câu 1: Điền vào chỗ trống những từ thích hợp: (1,5đ)
Trái Đất (a) …………………………………… một vòng (b) ……………………………………. theo hướng (c)…………………………………… trong 24giờ nên mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt có (d) ……………………………………
Câu 2: Ghép ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng. (1đ)
A
B
Bản đồ giáo khoa.
Bản đồ nghiên cứu.
Dùng trong việc học tập ở nhà trường.
Dùng trong việc nghiên cứu.
Câu 3: Chọn câu đúng. (1đ)
Trong các đại dương trên thế giới đại dương có diện tích nhỏ nhất là:
a) Thái Bình Dương b) Ấn Độ Dương
c) Bắc Băng Dương d) Đại Tây Dương
Câu 4: Ghi Đ (Đúng) hay S (Sai) vào những ô trống dưới đây: (1,5đ)
Nội dung
Đ/S
1. Núi già là núi có đỉnh tròn sườn thoải.
HH
2. Núi lửa hoạt động là núi lửa sắp phun.
HH
3. Các lục địa tập trung chủ yếu ở nửa cầu Bắc.
HH
4. Nước ta nằm ở khu vực giờ thứ 9.
HH
5. Ký hiệu bản đồ gồm có 3 loại.
HH
II. PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)
Câu 1: Muốn xác định phương hướng trên bản đồ ta phải làm gì? (2,5đ)
Câu 2: Nêu đặc điểm của lớp vỏ Trái Đất và cho biết vai trò của nó đối với đời sống sinh vật và hoạt động của con người. (2,5đ)
TRƯỜNG THCS HOÀ QUANG
Họ&Tên:……………………………………………………………………..
Lớp :…………………………………………………………………….
THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2005 – 2006
Môn: Địa lý 6 Thời gian: 45’
Đề 2:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5điểm)
Câu 1: Điền vào chỗ trống những từ thích hợp: (1,5đ)
Tỷ lệ bản đồ được thể hiện ở hai dạng là (a) …………………………………… . Các bản đồ có thể có tỷ lệ (b)……………………………………. Tỷ lệ càng (c)…………………………………… thì thể hiện các môi trường càng chi tiết. Tỷ lệ càng (d)…………………………………… thì càng mang tính chất khái quát.
Câu 2: Ghép ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng. (1đ)
A
B
Xích đạo.
Chí tuyến
Vĩ tuyến 23027’.
Vĩ tuyến 00.
Câu 3: Chọn câu đúng. (1đ)
Trên thế giới châu lục có diện tích lớn nhất là:
a) Châu Mỹ b) Châu Á
c) Châu Âu d) Châu Phi
Câu 4: Ghi Đ (Đúng) hay S (Sai) vào những ô trống dưới đây: (1,5đ)
Nội dung
Đ/S
1. Thời gian Trái Đất quay một vòng là 365ngày 6 giờ.
HH
2. Trên Quả Địa Cầu vĩ tuyến dài nhất là vĩ tuyến 00.
HH
3. Lục địa Phi nằm hoàn toàn ở nửa cầu Bắc.
HH
4. Khu vực giờ gốc còn gọi là khu vực giờ 0.
HH
5. Ở Việt Nam là 17 giờ thì ở Luân Đôn 9 giờ.
HH
II. PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)
Câu 1: Tại sao học Địa Lý cần phải có bản đồ? (2,5đ)
Câu 2: Ở Việt Nam sự phân chia các mùa Xuân, Hạ, Thu, Đông có rõ rệt không? Vì sao? (2,5đ)
 






Các ý kiến mới nhất