Chào mừng quý vị đến với VÕ THÀNH QUANG (THCS HOAQUANG).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
THI HOC KÌ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:58' 17-01-2009
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:58' 17-01-2009
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:…………………………………………….. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Lớp:…………………………………………………………. Năm học: 2008 – 2009.
ĐỀ SỐ 2: MÔN: SINH 7 - Thời gian: 45phút.
A/ TRẮC NGHIỆM:(3đ)
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất vào chữ cái đầu câu.
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây là đăïc điểm chung của ngành ruột khoang?
a/ Chỉ có 1 tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống.
b/ Sống tự do ở biển.
c/Cơ thể có đối xứng tỏa tròn.
d/ Cơ thể có đối xứng 2 bên.
Câu 2: Mưa nhiều, giun đất chui lên mặt đất vì:
a/ Giun đất không chịu nước. c/ Giun đâùt bị ngạt thở( do hô hấp bằng da).
b/ Giun đất ưa nước. d/ Giun bị lạnh.
Câu 3: Ruột khoang lấy thức ăn và thải bã đều qua lỗ miệng. Đây là đặc điểm kiểu cấu tạo:
a/ Ruột túi. c/ Ruột phân nhánh.
b/ Ruột ống. d/ Ruột túi và ruột ống.
Câu 4: Trùng biến hình di chuyển bằng cách nào?
a/ Di chuyển nhờ dòng chất nguyên sinh dồn về một phía tạo thành chân giả.
b/ Bơi rất nhanh trong nước nhờ lông bơi.
c/ ø Roi xoáy vào nước giúp cơ thể di chuyểûn.
d/ Không di chuyển.
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây là của san hô?
a/ Cơ thể hình dù, cấu tạo thích nghi với lối sống bơi lội.
b/ Cơ thể hình trụ dài, thường bám vào các cây thủy sinh.
c/ Có khung xương đá vôi và có tổ chức cơ thể kiểu tập đoàn.
d/ Có nhiều tua miệng xếp đối xứng và có màu rực rỡ như cánh hoa.
Câu 6: Ngành nào sau đây có các phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau?
a/ Giun dẹp. b/ Giun đốt. c/ Thân mềm. d/ Chân khớp.
Câu 7: Người ăn thịt trâu, bò, lợn gạo sẽ mắc bệnh gì?
a/ Sán dây. b/ Sán lá gan. c/ Giun đũa. d/ Giun kim.
Câu 8: Cấu tạo nào của trai đảm bảo cách tự vệ” co chân, khép vỏ” có hiệu quả?
a/ Vỏ gồm 3 lớp: Sừng, đá vôi và xà cừ. b/ Dây chằng ở bản lề có tính đàn hồi.
c/ Hai cơ khép vỏ vững chắc. d/ Vỏ cứng rắn và cơ khép vỏ vững chắc.
Câu 9: Nhiều ao đào thả cá,trai không thả mà tự nhiên có, tại sao?
a/ Trai chui rúc trong bùn và " luồn” vào ao.
b/ Trứng trai theo dòng nước vào ao.
c/ Aáu trùng trai thường bám vào mang và da cá, cá vượt bờ mang theo ấu trùng trai vào ao.
d/ Aáu trùng trai thường bám vào da người.
Câu 10: Ý nghĩa sinh học của tập tính đào lỗ đẻ trứng của ốc sên?
a/ Trốn kẻ thù. b/ Bảo vệ trứng. c/ trứng. d/ Chăm sóc trứng.
Câu 11: Mực phun chất lỏng màu đen( chất mực) từ tuyến mực để:
a/ Săn mồi. b/ Tự vệ. c/ Gọi cặp để ghép đôi. d/ Cả săn mồi và tự vệ.
Câu 12: Vì sao lại xếp mực bơi nhanh cùng ngành với ốc sên bò chậm chạp?
a/ Chúng đều là thân mềm, không phân đốt.
b/ Chúng đều có vỏ đá vôi, khoang áo phát triển.
c/ Chúng có hệ tiêu hóa phân hóa.
d/ Chúng có cơ quan di chuyển đơn giản.
II/ TỰ LUẬN:(7đ)
Câu 1: Nêu cấu tạo ngoài của châu chấu?(2đ)
Câu 2: Trình bày cấu tạo ngoài của giun đất?(2đ)
Câu 3: Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của ngành chân khớp?(3đ)
-HẾT-
Họ và tên:…………………………………………….. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Lớp:…………………………………………………………. Năm học: 2008 – 2009.
ĐỀ SỐ 1: MÔN: SINH 7 - Thời gian: 45phút.
A/ TRẮC NGHIỆM:(3đ)
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất vào chữ cái đầu câu.
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây là của trùng roi xanh?
a/ Có roi, có nhiều hạt diệp lục, vừa tự dưỡng, vừa dị dưỡng. b/ Có lông bơi, dị dưỡng, sinh sản hữu tính theo cách tiếp hợp.
c
Lớp:…………………………………………………………. Năm học: 2008 – 2009.
ĐỀ SỐ 2: MÔN: SINH 7 - Thời gian: 45phút.
A/ TRẮC NGHIỆM:(3đ)
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất vào chữ cái đầu câu.
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây là đăïc điểm chung của ngành ruột khoang?
a/ Chỉ có 1 tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống.
b/ Sống tự do ở biển.
c/Cơ thể có đối xứng tỏa tròn.
d/ Cơ thể có đối xứng 2 bên.
Câu 2: Mưa nhiều, giun đất chui lên mặt đất vì:
a/ Giun đất không chịu nước. c/ Giun đâùt bị ngạt thở( do hô hấp bằng da).
b/ Giun đất ưa nước. d/ Giun bị lạnh.
Câu 3: Ruột khoang lấy thức ăn và thải bã đều qua lỗ miệng. Đây là đặc điểm kiểu cấu tạo:
a/ Ruột túi. c/ Ruột phân nhánh.
b/ Ruột ống. d/ Ruột túi và ruột ống.
Câu 4: Trùng biến hình di chuyển bằng cách nào?
a/ Di chuyển nhờ dòng chất nguyên sinh dồn về một phía tạo thành chân giả.
b/ Bơi rất nhanh trong nước nhờ lông bơi.
c/ ø Roi xoáy vào nước giúp cơ thể di chuyểûn.
d/ Không di chuyển.
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây là của san hô?
a/ Cơ thể hình dù, cấu tạo thích nghi với lối sống bơi lội.
b/ Cơ thể hình trụ dài, thường bám vào các cây thủy sinh.
c/ Có khung xương đá vôi và có tổ chức cơ thể kiểu tập đoàn.
d/ Có nhiều tua miệng xếp đối xứng và có màu rực rỡ như cánh hoa.
Câu 6: Ngành nào sau đây có các phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau?
a/ Giun dẹp. b/ Giun đốt. c/ Thân mềm. d/ Chân khớp.
Câu 7: Người ăn thịt trâu, bò, lợn gạo sẽ mắc bệnh gì?
a/ Sán dây. b/ Sán lá gan. c/ Giun đũa. d/ Giun kim.
Câu 8: Cấu tạo nào của trai đảm bảo cách tự vệ” co chân, khép vỏ” có hiệu quả?
a/ Vỏ gồm 3 lớp: Sừng, đá vôi và xà cừ. b/ Dây chằng ở bản lề có tính đàn hồi.
c/ Hai cơ khép vỏ vững chắc. d/ Vỏ cứng rắn và cơ khép vỏ vững chắc.
Câu 9: Nhiều ao đào thả cá,trai không thả mà tự nhiên có, tại sao?
a/ Trai chui rúc trong bùn và " luồn” vào ao.
b/ Trứng trai theo dòng nước vào ao.
c/ Aáu trùng trai thường bám vào mang và da cá, cá vượt bờ mang theo ấu trùng trai vào ao.
d/ Aáu trùng trai thường bám vào da người.
Câu 10: Ý nghĩa sinh học của tập tính đào lỗ đẻ trứng của ốc sên?
a/ Trốn kẻ thù. b/ Bảo vệ trứng. c/ trứng. d/ Chăm sóc trứng.
Câu 11: Mực phun chất lỏng màu đen( chất mực) từ tuyến mực để:
a/ Săn mồi. b/ Tự vệ. c/ Gọi cặp để ghép đôi. d/ Cả săn mồi và tự vệ.
Câu 12: Vì sao lại xếp mực bơi nhanh cùng ngành với ốc sên bò chậm chạp?
a/ Chúng đều là thân mềm, không phân đốt.
b/ Chúng đều có vỏ đá vôi, khoang áo phát triển.
c/ Chúng có hệ tiêu hóa phân hóa.
d/ Chúng có cơ quan di chuyển đơn giản.
II/ TỰ LUẬN:(7đ)
Câu 1: Nêu cấu tạo ngoài của châu chấu?(2đ)
Câu 2: Trình bày cấu tạo ngoài của giun đất?(2đ)
Câu 3: Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của ngành chân khớp?(3đ)
-HẾT-
Họ và tên:…………………………………………….. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Lớp:…………………………………………………………. Năm học: 2008 – 2009.
ĐỀ SỐ 1: MÔN: SINH 7 - Thời gian: 45phút.
A/ TRẮC NGHIỆM:(3đ)
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất vào chữ cái đầu câu.
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây là của trùng roi xanh?
a/ Có roi, có nhiều hạt diệp lục, vừa tự dưỡng, vừa dị dưỡng. b/ Có lông bơi, dị dưỡng, sinh sản hữu tính theo cách tiếp hợp.
c
 






Các ý kiến mới nhất