Chào mừng quý vị đến với VÕ THÀNH QUANG (THCS HOAQUANG).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
HOC KÌ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:07' 17-01-2009
Dung lượng: 117.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:07' 17-01-2009
Dung lượng: 117.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD & ĐT huyện Phú Hoà
Trường THCS Hoà Quang
THI HỌC KỲ I (NH: 2008 – 2009)
Môn: Toán 6 thời gian: 90 phút
Đề 1:
I. TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng:
Câu 1: Cho S = (9; 11; 17; 23(, K = (11; 17; 23(
A. S ( K B. S = K C. K ( S D. K ( S
Câu 2: Tính số phần tử của tập hợp sau:
K = (1023; 1024; 1025; ….; 1059(
A. 1023 B. 1059 C. 36 D. 37
Câu 3: Cho tổng M = 21 + 333 + x với x ( N. Tìm điều kiện của x để M chia hết cho 3.
A. x 3 B. x chia cho 3 dư 1 C. x chia cho 3 dư 2 D.x 3
Câu 4: Tìm x ( N, biết 7(x – 9) + 1 = 71
A. x =19 B. x = 20 C. x = 18 D.x = 29
Câu 5: Tính (72004 + 72002) : 72002 = ?
A. 50 B. 72004 C. 49 D. 72002
Câu 6: Chọn câu trả lời sai:
A. Số nguyên tố nhỏ nhất là 2.
B. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có 2 ước là 1 và chính nó.
C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 có nhiều hơn hai ước.
D. Số nguyên tố nhỏ nhất là 1.
Câu 7: Tìm ƯCLN(108; 324)
A. 108 B. 324 C. 54 D. 216
Câu 8: Trên đường thẳng m đặt ba điểm S, K, H. Số đoạn thẳng có tất cả là:
A. 6 B. 5 C. 3 D. 2
Câu 9: Hình vẽ bên biểu diễn.
A. Tia MN B. Tia NM C. Đường thẳng MN D. Đoạn thẳng MN
Câu 10: Hình vẽ dưới đây: Tìm những tia đối nhau.
A. Ax và By B. Ay và Bx C. Bx và Ay D. Ax và Ay, Bx và By
Câu 11: Số dư trong phép chia số 198127 cho 9 là:
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 12: Tính tổng các ước của số 33
A. 15 B. 47 C. 48 D. 14
Câu 13: Tổng 81 + 243 + 19 = ?
A. 343 B. 433 C. 340 D. 400
Câu 14: Tìm số tự nhiên x, biết:
2436 : x = 12 là:
A. 203 B. 302 C. 230 D. 320
Câu 15: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng PQ thì:
A. I nằm giữa P và Q B. IP = IQ
C. D.
Câu 16: Chọn câu trả lời sai:
Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì:
A. AM + MB = AB B. MB + AM = AB
C. AB = AM + MB D. AM = MB
II. TỰ LUẬN:
Câu 1: Cho đoạn thẳng PQ có độ dài bằng 8cm. M là trung điểm của đoạn thẳng PQ, N là trung điểm của đoạn thẳng PM. Tính độ dài đoạn thẳng MN.
Câu 2: Số học sinh của một trường là một số lớn hơn 900 gồm ba chữ số. Mỗi lần xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều vừa đủ không thừa ai. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh?
---------- Hết ----------
ĐÁP ÁN ĐỀ I – TOÁN 6
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Chọn đúng mỗi câu 0,25điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Chọn
C
D
A
A
A
D
A
C
C
D
B
C
A
A
D
D
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Trường THCS Hoà Quang
THI HỌC KỲ I (NH: 2008 – 2009)
Môn: Toán 6 thời gian: 90 phút
Đề 1:
I. TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng:
Câu 1: Cho S = (9; 11; 17; 23(, K = (11; 17; 23(
A. S ( K B. S = K C. K ( S D. K ( S
Câu 2: Tính số phần tử của tập hợp sau:
K = (1023; 1024; 1025; ….; 1059(
A. 1023 B. 1059 C. 36 D. 37
Câu 3: Cho tổng M = 21 + 333 + x với x ( N. Tìm điều kiện của x để M chia hết cho 3.
A. x 3 B. x chia cho 3 dư 1 C. x chia cho 3 dư 2 D.x 3
Câu 4: Tìm x ( N, biết 7(x – 9) + 1 = 71
A. x =19 B. x = 20 C. x = 18 D.x = 29
Câu 5: Tính (72004 + 72002) : 72002 = ?
A. 50 B. 72004 C. 49 D. 72002
Câu 6: Chọn câu trả lời sai:
A. Số nguyên tố nhỏ nhất là 2.
B. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có 2 ước là 1 và chính nó.
C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 có nhiều hơn hai ước.
D. Số nguyên tố nhỏ nhất là 1.
Câu 7: Tìm ƯCLN(108; 324)
A. 108 B. 324 C. 54 D. 216
Câu 8: Trên đường thẳng m đặt ba điểm S, K, H. Số đoạn thẳng có tất cả là:
A. 6 B. 5 C. 3 D. 2
Câu 9: Hình vẽ bên biểu diễn.
A. Tia MN B. Tia NM C. Đường thẳng MN D. Đoạn thẳng MN
Câu 10: Hình vẽ dưới đây: Tìm những tia đối nhau.
A. Ax và By B. Ay và Bx C. Bx và Ay D. Ax và Ay, Bx và By
Câu 11: Số dư trong phép chia số 198127 cho 9 là:
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 12: Tính tổng các ước của số 33
A. 15 B. 47 C. 48 D. 14
Câu 13: Tổng 81 + 243 + 19 = ?
A. 343 B. 433 C. 340 D. 400
Câu 14: Tìm số tự nhiên x, biết:
2436 : x = 12 là:
A. 203 B. 302 C. 230 D. 320
Câu 15: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng PQ thì:
A. I nằm giữa P và Q B. IP = IQ
C. D.
Câu 16: Chọn câu trả lời sai:
Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì:
A. AM + MB = AB B. MB + AM = AB
C. AB = AM + MB D. AM = MB
II. TỰ LUẬN:
Câu 1: Cho đoạn thẳng PQ có độ dài bằng 8cm. M là trung điểm của đoạn thẳng PQ, N là trung điểm của đoạn thẳng PM. Tính độ dài đoạn thẳng MN.
Câu 2: Số học sinh của một trường là một số lớn hơn 900 gồm ba chữ số. Mỗi lần xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều vừa đủ không thừa ai. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh?
---------- Hết ----------
ĐÁP ÁN ĐỀ I – TOÁN 6
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Chọn đúng mỗi câu 0,25điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Chọn
C
D
A
A
A
D
A
C
C
D
B
C
A
A
D
D
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
 






Các ý kiến mới nhất