Trời hôm nay ?

Ảnh ngẫu nhiên

Tau_guita_Ha_Noi_Mua_nay_VCM_1.swf Tau_guita_Ha_Noi_Mua_nay_VCM_1.swf Chukyhot32.gif TRANH.swf Flash_thiep1.swf Me_yeu_thuong.swf Cam_on_tinh_yeu__Uyen_Linh.swf DANH_NGON_1.swf Kham_pha_co_the_con_nguoi.swf Chim_2.flv Chim_1.flv Nguoi_mo_bieu_bi_o_da.jpg Nguoi_cau_tao_da.jpg Su_tien_hoa_cua_he_tuan_hoan1.swf Mohoib1.jpg 0.DA_NGUOI_BINH_THUONG.bmp Lam1.flv DONG_VAT_NAM_CUC.flv Viem_da_di_ung.jpg 0.dieu_hoa_than_nhiet_o_DV.gif

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang (0987460674)
  • (Nguyễn Minh Chính)

Điều tra ý kiến

bạn thấy phần mềm violet như thế nào ?
rất tuyệt và tiện lợi
bình thường
tạm được
không hay

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với VÕ THÀNH QUANG (THCS HOAQUANG).

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    HOC KÌ 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:07' 17-01-2009
    Dung lượng: 117.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD & ĐT huyện Phú Hoà
    Trường THCS Hoà Quang
    THI HỌC KỲ I (NH: 2008 – 2009)
    Môn: Toán 6 thời gian: 90 phút
    
    Đề 1:
    I. TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng:
    Câu 1: Cho S = (9; 11; 17; 23(, K = (11; 17; 23(
    A. S ( K B. S = K C. K ( S D. K ( S
    Câu 2: Tính số phần tử của tập hợp sau:
    K = (1023; 1024; 1025; ….; 1059(
    A. 1023 B. 1059 C. 36 D. 37
    Câu 3: Cho tổng M = 21 + 333 + x với x ( N. Tìm điều kiện của x để M chia hết cho 3.
    A. x  3 B. x chia cho 3 dư 1 C. x chia cho 3 dư 2 D.x  3
    Câu 4: Tìm x ( N, biết 7(x – 9) + 1 = 71
    A. x =19 B. x = 20 C. x = 18 D.x = 29
    Câu 5: Tính (72004 + 72002) : 72002 = ?
    A. 50 B. 72004 C. 49 D. 72002
    Câu 6: Chọn câu trả lời sai:
    A. Số nguyên tố nhỏ nhất là 2.
    B. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có 2 ước là 1 và chính nó.
    C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 có nhiều hơn hai ước.
    D. Số nguyên tố nhỏ nhất là 1.
    Câu 7: Tìm ƯCLN(108; 324)
    A. 108 B. 324 C. 54 D. 216
    Câu 8: Trên đường thẳng m đặt ba điểm S, K, H. Số đoạn thẳng có tất cả là:
    A. 6 B. 5 C. 3 D. 2
    Câu 9: Hình vẽ bên biểu diễn.
    
    A. Tia MN B. Tia NM C. Đường thẳng MN D. Đoạn thẳng MN
    Câu 10: Hình vẽ dưới đây: Tìm những tia đối nhau.
    
    A. Ax và By B. Ay và Bx C. Bx và Ay D. Ax và Ay, Bx và By
    Câu 11: Số dư trong phép chia số 198127 cho 9 là:
    A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
    Câu 12: Tính tổng các ước của số 33
    A. 15 B. 47 C. 48 D. 14
    Câu 13: Tổng 81 + 243 + 19 = ?
    A. 343 B. 433 C. 340 D. 400
    Câu 14: Tìm số tự nhiên x, biết:
    2436 : x = 12 là:
    A. 203 B. 302 C. 230 D. 320
    Câu 15: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng PQ thì:
    A. I nằm giữa P và Q B. IP = IQ
    C.  D. 
    Câu 16: Chọn câu trả lời sai:
    Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì:
    A. AM + MB = AB B. MB + AM = AB
    C. AB = AM + MB D. AM = MB
    II. TỰ LUẬN:
    Câu 1: Cho đoạn thẳng PQ có độ dài bằng 8cm. M là trung điểm của đoạn thẳng PQ, N là trung điểm của đoạn thẳng PM. Tính độ dài đoạn thẳng MN.
    Câu 2: Số học sinh của một trường là một số lớn hơn 900 gồm ba chữ số. Mỗi lần xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều vừa đủ không thừa ai. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh?

    ---------- Hết ----------

    ĐÁP ÁN ĐỀ I – TOÁN 6
    I . PHẦN TRẮC NGHIỆM:
    Chọn đúng mỗi câu 0,25điểm.
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    
    Chọn
    C
    D
    A
    A
    A
    D
    A
    C
    C
    D
    B
    C
    A
    A
    D
    D
    
    
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
     
    Gửi ý kiến