Trời hôm nay ?

Ảnh ngẫu nhiên

Tau_guita_Ha_Noi_Mua_nay_VCM_1.swf Tau_guita_Ha_Noi_Mua_nay_VCM_1.swf Chukyhot32.gif TRANH.swf Flash_thiep1.swf Me_yeu_thuong.swf Cam_on_tinh_yeu__Uyen_Linh.swf DANH_NGON_1.swf Kham_pha_co_the_con_nguoi.swf Chim_2.flv Chim_1.flv Nguoi_mo_bieu_bi_o_da.jpg Nguoi_cau_tao_da.jpg Su_tien_hoa_cua_he_tuan_hoan1.swf Mohoib1.jpg 0.DA_NGUOI_BINH_THUONG.bmp Lam1.flv DONG_VAT_NAM_CUC.flv Viem_da_di_ung.jpg 0.dieu_hoa_than_nhiet_o_DV.gif

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang (0987460674)
  • (Nguyễn Minh Chính)

Điều tra ý kiến

bạn thấy phần mềm violet như thế nào ?
rất tuyệt và tiện lợi
bình thường
tạm được
không hay

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với VÕ THÀNH QUANG (THCS HOAQUANG).

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    HOC KÌ 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:02' 17-01-2009
    Dung lượng: 72.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Hòa Quang
    Lớp :……………………………………………………
    Tên:………………………………………………………………
    Đề I

    THI HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2008 -2009
    Môn : Sinh học 9
    Thời gian: 45 phút
    
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
    I. Chọn câu trả lời đúng nhất khoanh tròn.
    Câu 1: Ở cà chua gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục. Kết quả của một phép lai như sau: P : thân đỏ thẫm x thân đỏ thẫm .F1 : 75% thân đỏ thẫm : 25% thân xanh lục
    Kiểu gen của P trong công thức lai trên là
    A. AA x AA B. AA x Aa C. Aa x aa D. Aa x Aa
    Câu 2: Kết quả của quá trình nguyên phân là:
    A. Từ 1 tế bào mẹ cho ra 2 tế bào con, có bộ NST giống tế bào mẹ
    B. Từ 1 tế bào mẹ cho ra 4 tế bào con, có bộ NST khác tế bào mẹ
    C. Từ 1 tế bào mẹ cho ra 2 tế bào con, có bộ NST khác tế bào mẹ
    D. Từ 1 tế bào mẹ cho ra 4 tế bào con, có bộ NST giống tế bào mẹ
    Câu 3: Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền?
    A. tARN B. rARN C. mARN D. Cả A, B,C
    Câu 4: Hiện tượng dị bội thể và đa bội thể thuộc loại đột biến nào?
    A. biến gen B. biến số lượng NST. C.biến cấu trúc NST D. Cả A, B
    Câu 5: Bệnh nơ ở người do loại đột biến nào gây nên?
    A. biến gen B.biến cấu trúc NST C. biến số lượng NST. D. Cả A,B, C
    Câu 6: Bộ NST của một loài 2n= 8. Số lượng NST của thể 4n là bao nhiêu:
    A. 4 B . 8 C. 12 D. 16
    .Câu 7: Trên một đoạn mạch ARN có trình tự như sau: – A – U – G – G – X – A – U – X –
    Hãy xác định trình tự các nuclêôtít của gen đã tổng hợp ra nó:
    A. – T – U – X – X – G – U – A – G –
    B. – T – T – X – X – G – T – A – G –
    C. – T – A – X – X – G – A – T – G –
    D. – T – A – X – X – G – T – A – G –
    Câu 8: Có 5 tinh bào bậc I tiến hành giảm phân, kết quả nào sau đây đúng:
    A. Có 20 tinh trùng C. Có 10 tinh trùng
    B. Có 15 tinh trùng D. Có 5 tinh trùng
    II. Ghép câu ở cột A với cột B cho thích hợp , ghi kết quả vào cột C

    A
    B
    C
    
    1.Mất một cặp nuclêôtit
    2. Thêm một đoạn NST
    3.Cặp NST số 21 có 3 chiếc.
    4.Hiện tượng trong tế bào có bộ NST là 3n
    A. Đột biến dị bội thể
    B. Đột biến cấu trúc NST
    C. Đột biến đa bội thể
    D. Đột biến gen
    1.
    2.
    3.
    4.
    
    
    B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu 1.() Vẽ sơ đồ minh họa cơ chế xác định giới tính và giải thích
     
    Gửi ý kiến