Chào mừng quý vị đến với VÕ THÀNH QUANG (THCS HOAQUANG).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
de thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:27' 10-04-2010
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:27' 10-04-2010
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn 5/10/ 2009
Tiết : 18 KIỂM TRA 1 TIẾT
I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức.
- HS nắm được cấu tạo, chức năng và vai trò Ngành động vật nguyên sinh
- HS nắm được đặc điểm cấu tạo, chức năng và vai trò Ngành ruột Khoang.
- HS nắm được đặc điểm cấu tạo, chức năng và vai trò Các Ngành Giun
2. Kĩ năng.
Rèn kĩ năng nhận biết, giải thích, phân tích tổng hợp.
3. Thái độ.
Giáo dục cho HS biết vận dụng kiến thức vào làm bài và vận dụng kiến thức đã học vào trong thực tiến cuộc sống.
I/ Ma trận
Các
chủ đề
Các mức độ nhận thức
TL
TNKQ
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Ngành động vật nguyên sinh
2
0,5
2
0,5
Ngành ruột Khoang
2
0,5
1
0,25
3
0,75
Ngành Giun dẹp
2
0,5
1
0,25
1
2
4
2,75
Ngành Giun tròn
2
0,5
1
0,25
1
2
4
2,75
Ngành Giun Đốt
4
1
1
0,25
1
2
7
3,25
Tổng
12
3
4
1
1
2
2
4
17
10
PHẦN: I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(4điểm)
* Hãy khoanh tròn vào những chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: 0.25 điểm Động vật nguyên sinh có lối sống:
A. Tự dưỡng
B. Dị dưỡng
C. Kí sinh gây bệnh
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 2: 0.25 điểm Nơi kí sinh của trùng sốt rét là:
A. Máu người
B. Phổi của người
C. Ruột của động vật
D. Khắp mọi nơi trong cơ thể người
Câu 3: 0.25 điểm Hình thức sinh sản giống nhau giữa San hô và Thuỷ tức là:
A. Thụ tinh
B. Tái sinh
C. Mọc chồi
D. Tái sinh và mọc chồi
Câu 4: 0.25 điểm Môi trường kí sinh của giun đũa ở người là:
A. Gan
B. Ruột non
C. Ruột già
D. Thận
Câu 5. Trùng sốt rét xâm nhập vào cơ thể qua đường:
A. Máu B. Tiêu hoá C. Hô hấp D. Da
Câu 6 Hải quỳ có lối sống?
A. cá thể
B. Tập trung một số cá thể
C. Tập đoàn nhiều cá thể liên kết
D. Tập trung một số các thể sống trôi nổi.
Câu 7. Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án A, B, C hoặc D để trả lời cho câu hỏi sau.
Cấu tạo thành cơ thể của Thuỷ tức gồm.
A. Một lớp tế bào.
B. Hai lớp tế bào, giữa hai lớp tế bào là tầng keo mỏng
C. Ba lớp tế bào xếp xít nhau.
D. Gồm nhiều lớp tế bào, xen kẽ các tầng keo mỏng.
Câu8. Hãy chọn phương án đúng trong số các phương án A. B. C để trả lời cho câu hỏi sau.
Động vật nguyên sinh sống ký sinh có đặc điểm.
A. Cơ quan di chuyển thường tiêu giảm hay kém phát triển, sinh sản vô tính với tốc độ rất nhanh.
B. Cơ quan di chuyển tiêu giảm, dinh dưỡng kiểu tự dưỡng, sinh sản vô tính với tốc độ chậm.
C. : Cơ quan di chuyển thường tiêu giảm hay kém phát triển, dinh dưỡng theo kiểu dị dưỡng, sinh sản với tốc độ rất nhanh.
Câu 9.:Cơ quan tiêu hoá của giun đất phân hoá thành:
A. Miệng, hầu, thực quản B. Diều, dạ dày
C. Ruột, ruột tịt, hậu môn D. Tất cả các ý đều đúng
Câu 10. Cơ quan tiêu hoá của giun đất phân hoá thành:
A. Miệng, hầu, thực quản B. Diều
Tiết : 18 KIỂM TRA 1 TIẾT
I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức.
- HS nắm được cấu tạo, chức năng và vai trò Ngành động vật nguyên sinh
- HS nắm được đặc điểm cấu tạo, chức năng và vai trò Ngành ruột Khoang.
- HS nắm được đặc điểm cấu tạo, chức năng và vai trò Các Ngành Giun
2. Kĩ năng.
Rèn kĩ năng nhận biết, giải thích, phân tích tổng hợp.
3. Thái độ.
Giáo dục cho HS biết vận dụng kiến thức vào làm bài và vận dụng kiến thức đã học vào trong thực tiến cuộc sống.
I/ Ma trận
Các
chủ đề
Các mức độ nhận thức
TL
TNKQ
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Ngành động vật nguyên sinh
2
0,5
2
0,5
Ngành ruột Khoang
2
0,5
1
0,25
3
0,75
Ngành Giun dẹp
2
0,5
1
0,25
1
2
4
2,75
Ngành Giun tròn
2
0,5
1
0,25
1
2
4
2,75
Ngành Giun Đốt
4
1
1
0,25
1
2
7
3,25
Tổng
12
3
4
1
1
2
2
4
17
10
PHẦN: I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(4điểm)
* Hãy khoanh tròn vào những chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: 0.25 điểm Động vật nguyên sinh có lối sống:
A. Tự dưỡng
B. Dị dưỡng
C. Kí sinh gây bệnh
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 2: 0.25 điểm Nơi kí sinh của trùng sốt rét là:
A. Máu người
B. Phổi của người
C. Ruột của động vật
D. Khắp mọi nơi trong cơ thể người
Câu 3: 0.25 điểm Hình thức sinh sản giống nhau giữa San hô và Thuỷ tức là:
A. Thụ tinh
B. Tái sinh
C. Mọc chồi
D. Tái sinh và mọc chồi
Câu 4: 0.25 điểm Môi trường kí sinh của giun đũa ở người là:
A. Gan
B. Ruột non
C. Ruột già
D. Thận
Câu 5. Trùng sốt rét xâm nhập vào cơ thể qua đường:
A. Máu B. Tiêu hoá C. Hô hấp D. Da
Câu 6 Hải quỳ có lối sống?
A. cá thể
B. Tập trung một số cá thể
C. Tập đoàn nhiều cá thể liên kết
D. Tập trung một số các thể sống trôi nổi.
Câu 7. Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án A, B, C hoặc D để trả lời cho câu hỏi sau.
Cấu tạo thành cơ thể của Thuỷ tức gồm.
A. Một lớp tế bào.
B. Hai lớp tế bào, giữa hai lớp tế bào là tầng keo mỏng
C. Ba lớp tế bào xếp xít nhau.
D. Gồm nhiều lớp tế bào, xen kẽ các tầng keo mỏng.
Câu8. Hãy chọn phương án đúng trong số các phương án A. B. C để trả lời cho câu hỏi sau.
Động vật nguyên sinh sống ký sinh có đặc điểm.
A. Cơ quan di chuyển thường tiêu giảm hay kém phát triển, sinh sản vô tính với tốc độ rất nhanh.
B. Cơ quan di chuyển tiêu giảm, dinh dưỡng kiểu tự dưỡng, sinh sản vô tính với tốc độ chậm.
C. : Cơ quan di chuyển thường tiêu giảm hay kém phát triển, dinh dưỡng theo kiểu dị dưỡng, sinh sản với tốc độ rất nhanh.
Câu 9.:Cơ quan tiêu hoá của giun đất phân hoá thành:
A. Miệng, hầu, thực quản B. Diều, dạ dày
C. Ruột, ruột tịt, hậu môn D. Tất cả các ý đều đúng
Câu 10. Cơ quan tiêu hoá của giun đất phân hoá thành:
A. Miệng, hầu, thực quản B. Diều
 






Các ý kiến mới nhất