Trời hôm nay ?

Ảnh ngẫu nhiên

Tau_guita_Ha_Noi_Mua_nay_VCM_1.swf Tau_guita_Ha_Noi_Mua_nay_VCM_1.swf Chukyhot32.gif TRANH.swf Flash_thiep1.swf Me_yeu_thuong.swf Cam_on_tinh_yeu__Uyen_Linh.swf DANH_NGON_1.swf Kham_pha_co_the_con_nguoi.swf Chim_2.flv Chim_1.flv Nguoi_mo_bieu_bi_o_da.jpg Nguoi_cau_tao_da.jpg Su_tien_hoa_cua_he_tuan_hoan1.swf Mohoib1.jpg 0.DA_NGUOI_BINH_THUONG.bmp Lam1.flv DONG_VAT_NAM_CUC.flv Viem_da_di_ung.jpg 0.dieu_hoa_than_nhiet_o_DV.gif

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang (0987460674)
  • (Nguyễn Minh Chính)

Điều tra ý kiến

bạn thấy phần mềm violet như thế nào ?
rất tuyệt và tiện lợi
bình thường
tạm được
không hay

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với VÕ THÀNH QUANG (THCS HOAQUANG).

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:27' 10-04-2010
    Dung lượng: 72.0 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn 5/10/ 2009
    Tiết : 18 KIỂM TRA 1 TIẾT
    I. MỤC TIÊU.
    1. Kiến thức.
    - HS nắm được cấu tạo, chức năng và vai trò Ngành động vật nguyên sinh
    - HS nắm được đặc điểm cấu tạo, chức năng và vai trò Ngành ruột Khoang.
    - HS nắm được đặc điểm cấu tạo, chức năng và vai trò Các Ngành Giun
    2. Kĩ năng.
    Rèn kĩ năng nhận biết, giải thích, phân tích tổng hợp.
    3. Thái độ.
    Giáo dục cho HS biết vận dụng kiến thức vào làm bài và vận dụng kiến thức đã học vào trong thực tiến cuộc sống.
    I/ Ma trận
    Các
    chủ đề
     Các mức độ nhận thức
    TL
    TNKQ
    Tổng

    
    
    Nhận biết
     Thông hiểu
    Vận dụng

    
    
    
    TNKQ
     TL
    TNKQ
     TL
    TNKQ
     TL

    
    
    Ngành động vật nguyên sinh
    2
    0,5
    
    
    
    
    
    2
    0,5
    
    Ngành ruột Khoang
    2
    0,5
    
     1
    0,25
    
    
    
    3
    0,75
    
    Ngành Giun dẹp
    2
    0,5
    
     1
    0,25
    
    
    1
    2
    4
    2,75
    
    Ngành Giun tròn
    2
    0,5
    
    1
    0,25
    
    
    1
    2
    4
    2,75
    
    Ngành Giun Đốt
    4
    1
    
    1
    0,25
    1

    2
    
    
    7
    3,25
    
    Tổng

    12
    3
    
    4
    1
    1
    2
    
    2
    4
    17
    10
    
    

    PHẦN: I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(4điểm)

    * Hãy khoanh tròn vào những chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
    Câu 1: 0.25 điểm Động vật nguyên sinh có lối sống:
    A. Tự dưỡng
    B. Dị dưỡng
    
    C. Kí sinh gây bệnh
    D. Cả A, B và C đều đúng
    
     Câu 2: 0.25 điểm Nơi kí sinh của trùng sốt rét là:
    A. Máu người
    B. Phổi của người
    
    C. Ruột của động vật
    D. Khắp mọi nơi trong cơ thể người
    
     Câu 3: 0.25 điểm Hình thức sinh sản giống nhau giữa San hô và Thuỷ tức là:
    A. Thụ tinh
    B. Tái sinh
    
    C. Mọc chồi
    D. Tái sinh và mọc chồi
    
     Câu 4: 0.25 điểm Môi trường kí sinh của giun đũa ở người là:
    A. Gan
    B. Ruột non
    
    C. Ruột già
    D. Thận
    
     Câu 5. Trùng sốt rét xâm nhập vào cơ thể qua đường:
    A. Máu B. Tiêu hoá C. Hô hấp D. Da
    Câu 6 Hải quỳ có lối sống?
    A. cá thể
    B. Tập trung một số cá thể
    C. Tập đoàn nhiều cá thể liên kết
    D. Tập trung một số các thể sống trôi nổi.
    Câu 7. Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án A, B, C hoặc D để trả lời cho câu hỏi sau.
    Cấu tạo thành cơ thể của Thuỷ tức gồm.

    A. Một lớp tế bào.
    B. Hai lớp tế bào, giữa hai lớp tế bào là tầng keo mỏng
    C. Ba lớp tế bào xếp xít nhau.
    D. Gồm nhiều lớp tế bào, xen kẽ các tầng keo mỏng.
    Câu8. Hãy chọn phương án đúng trong số các phương án A. B. C để trả lời cho câu hỏi sau.
    Động vật nguyên sinh sống ký sinh có đặc điểm.

    A. Cơ quan di chuyển thường tiêu giảm hay kém phát triển, sinh sản vô tính với tốc độ rất nhanh.
    B. Cơ quan di chuyển tiêu giảm, dinh dưỡng kiểu tự dưỡng, sinh sản vô tính với tốc độ chậm.
    C. : Cơ quan di chuyển thường tiêu giảm hay kém phát triển, dinh dưỡng theo kiểu dị dưỡng, sinh sản với tốc độ rất nhanh.
    Câu 9.:Cơ quan tiêu hoá của giun đất phân hoá thành:
    A. Miệng, hầu, thực quản B. Diều, dạ dày
    C. Ruột, ruột tịt, hậu môn D. Tất cả các ý đều đúng
    Câu 10. Cơ quan tiêu hoá của giun đất phân hoá thành:
    A. Miệng, hầu, thực quản B. Diều
     
    Gửi ý kiến